Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ O 32 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| overbuild /ˌoʊvərˈbɪld/ | overbuilt | overbuilt | xây dựng quá mức | |
| overbuy /ˌoʊvərˈbaɪ/ | overbought | overbought | mua tích trữ quá nhiều | |
| overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/ | overcast | overcast | u ám, nhiều mây mù | |
| overcreep /ˌoʊ.vɚˈkriːp/ | overcrept | overcrept | bò lan phủ lên | |
| overdo /ˌoʊvərˈduː/ | overdid | overdone | làm quá mức, hành động thái quá | |
| overdraw /ˌəʊvəˈdrɔː/ | overdrew | overdrawn | rút tiền quá số dư tài khoản | |
| overdrive /ˌoʊvərˈdraɪv/ | overdrove | overdriven | bắt làm việc quá sức, lái quá tải | |
| overeat /ˌəʊ.vərˈiːt/ | overate | overeaten | ăn quá nhiều, ăn bội thực | |
| overfeed /ˌoʊvərˈfiːd/ | overfed | overfed | cho ăn quá nhiều | |
| overfly /ˌəʊvəˈflaɪ/ | overflew | overflown | bay ngang qua bầu trời | |
| overgild /ˌoʊ.vɚˈɡɪld/ | overgilded/overgilt | overgilded/overgilt | dát vàng quá mức, tô vẽ màu mè | |
| overgrow /ˌəʊvəˈɡrəʊ/ | overgrew | overgrown | phát triển rậm rạp, mọc trùm lên | |
| overhang /ˌəʊvəˈhæŋ/ | overhung | overhung | nhô ra phía trên, rủ xuống | |
| overhear /ˌoʊvərˈhɪr/ | overheard | overheard | Vô tình nghe lỏm được | |
| overlay /ˌoʊvərˈleɪ/ | overlaid | overlaid | phủ lên, chèn đè lên | |
| overleap /ˌoʊ.vɚˈliːp/ | overleaped/overleapt | overleaped/overleapt | nhảy vọt qua, bỏ qua sơ suất | |
| overpay /ˌoʊvərˈpeɪ/ | overpaid | overpaid | trả tiền quá nhiều | |
| override /ˌoʊvərˈraɪd/ | overrode | overridden | ghi đè, gạt bỏ, phủ quyết | |
| overrun /ˌəʊvəˈrʌn/ | overran | overrun | sự vượt quá (ngân sách hoặc thời gian dự kiến) | |
| oversee /ˌoʊ.vərˈsiː/ | oversaw | overseen | Trông nom, bao quát hoặc giám sát toàn bộ hoạt động. | |
| oversell /ˌoʊvərˈsel/ | oversold | oversold | bán vượt quá lượng tồn, quảng cáo quá đà | |
| overset /ˌəʊvəˈset/ | overset | overset | lật đổ, làm đảo lộn | |
| overshoot /ˈoʊ.vər.ʃuːt/ | overshot | overshot | Vượt quá mức dự kiến hoặc giới hạn | |
| oversleep /ˌoʊ.vɚˈsliːp/ | overslept | overslept | động từ: ngủ quên | |
| overspend /ˌoʊ.vɚˈspend/ | overspent | overspent | tiêu xài quá mức | |
| overspread /ˌəʊvəˈspred/ | overspread | overspread | lan tràn khắp, bao phủ kín | |
| overswing /ˌoʊ.vɚˈswɪŋ/ | overswung | overswung | vung đà quá trớn | |
| overtake /ˌoʊvərˈteɪk/ | overtook | overtaken | vượt qua (xe cộ, đối thủ) | |
| overthink /ˌoʊvərˈθɪŋk/ | overthought | overthought | suy nghĩ quá mức | |
| overthrow /ˌoʊ.vɚˈθroʊ/ | overthrew | overthrown | lật đổ chế độ | |
| overwet /ˌəʊvəˈwet/ | overwet/overwetted | overwet/overwetted | tưới quá nhiều nước, làm ướt sũng | |
| overwrite /ˌoʊ.vɚˈraɪt/ | overwrote | overwritten | ghi đè (dữ liệu) |
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ P 15 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| partake /pɑːrˈteɪk/ | partook | partaken | tham gia, chia sẻ | |
| pay /peɪ/ | paid | paid | trả tiền | |
| pet-sit /ˈpet sɪt/ | pet-sat | pet-sat | trông thú cưng hộ | |
| pinch-hit /ˈpɪntʃhɪt/ | pinch-hit | pinch-hit | đánh bóng thay, làm thay lúc cấp bách | |
| plead /pliːd/ | pleaded/pled | pleaded/pled | Biện hộ, nhận (tội) | |
| podcast /ˈpɑːdkæst/ | podcast/podcasted | podcast/podcasted | thu và phát podcast | |
| prebuild /ˌpriːˈbɪld/ | prebuilt | prebuilt | chế tạo sẵn, lắp ráp trước | |
| precast /ˌpriːˈkɑːst/ | precast | precast | đúc sẵn cấu kiện | |
| precut /ˌpriːˈkʌt/ | precut | precut | cắt sẵn | |
| prepay /ˌpriːˈpeɪ/ | prepaid | prepaid | trả trước | |
| presell /ˌpriːˈsɛl/ | presold | presold | bán trước khi phát hành | |
| preset /ˌpriːˈset/ | preset | preset | cài đặt trước, thiết lập sẵn | |
| proofread /ˈpruːfriːd/ | proofread | proofread | đọc soát lỗi | |
| prove /pruːv/ | proved | proven | chứng minh, chứng tỏ | |
| put /pʊt/ | put | put | đặt, để |
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ Q 2 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| quick-freeze /ˈkwɪk.friːz/ | quick-froze | quick-frozen | làm lạnh cấp tốc | |
| quit /kwɪt/ | quit | quit | từ bỏ, nghỉ việc |
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ R 11 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| read /riːd/ | read | read | đọc | |
| reawake /ˌriːəˈweɪk/ | reawoke | reawoken | thức giấc trở lại, khơi dậy | |
| rebeat /riːˈbiːt/ | rebeat | rebeaten | đánh lại, quấy lại (trứng, bột) | |
| rebid /ˌriːˈbɪd/ | rebid | rebid | đấu thầu lại, ra giá lại | |
| rebind /ˌriːˈbaɪnd/ | rebound | rebound | đóng lại bìa (sách) | |
| rebreak /riːˈbreɪk/ | rebroke | rebroken | làm gãy lại | |
| rebroadcast /ˌriːˈbrɔːdkɑːst/ | rebroadcast/rebroadcasted | rebroadcast/rebroadcasted | phát sóng lại | |
| rebuild /ˌriːˈbɪld/ | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại (quá khứ: rebuilt) | |
| rebuy /ˌriːˈbaɪ/ | rebought | rebought | mua lại | |
| recast /ˌriːˈkɑːst/ | recast | recast | đúc lại, phân vai lại | |
| rechoose /riːˈtʃuːz/ | rechose | rechosen | lựa chọn lại |
Trang 5/8 · 480 động từ
