Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ K 4 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| keep /kiːp/ | kept | kept | giữ, giữ lại | |
| kneel /niːl/ | knelt/kneeled | knelt/kneeled | quỳ gối | |
| knit /nɪt/ | knit | knit | đan len, đan sợi | |
| know /noʊ/ | knew | known | Biết, hiểu rõ (V2: knew, V3: known) |
Trang 1/1 · 4 động từ
