BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Bảng động từ bất quy tắc

480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ F 26 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
fall
/fɔːl/
fellfallenrơi, ngã (V2: fell, V3: fallen)
feed
/fiːd/
fedfedcho ăn
feel
/fiːl/
feltfeltcảm thấy, có cảm nghĩ
fight
/faɪt/
foughtfoughtchiến đấu, đấu tranh
find
/faɪnd/
foundfoundTìm thấy, nhận ra (V2/V3: found)
fine-tune
/ˌfaɪnˈtuːn/
fine-tunedfine-tunedtinh chỉnh
fit
/fɪt/
fitfitvừa, phù hợp
flash-freeze
/ˌflæʃˈfriːz/
flash-frozeflash-frozenlàm đông nhanh
flee
/fliː/
fledfledbỏ trốn, chạy trốn
floodlight
/ˈflʌdlaɪt/
floodlit/floodlightedfloodlit/floodlightedchiếu sáng bằng đèn pha
fly
/flaɪ/
flewflownbay, đi máy bay (V2: flew, V3: flown)
forbear
/fɔːˈbeə(r)/
forboreforbornekiềm chế, nhịn
forbid
/fərˈbɪd/
forbadeforbiddencấm, ngăn cấm
force-feed
/ˈfɔːrs fiːd/
force-fedforce-fedép ăn
forecast
/ˈfɔː.kɑːst/
forecastforecastdự báo thời tiết
forefeel
/fɔːrˈfiːl/
forefeltforefeltlinh cảm trước
forego
/fɔːrˈɡoʊ/
forewentforegoneđi trước, diễn ra trước
forerun
/fɔːˈrʌn/
foreranforerunđiềm báo trước, chạy trước
foresee
/fɔːˈsiː/
foresawforeseenthấy trước, dự liệu
foretell
/fɔːrˈtɛl/
foretoldforetoldbáo trước, tiên đoán
forget
/fəˈɡet/
forgotforgottenQuên
forgive
/fərˈɡɪv/
forgaveforgiventha thứ, bỏ qua
forgo
/fɔːrˈɡoʊ/
forwentforgonetừ bỏ, kiêng cử
forsake
/fəˈseɪk/
forsookforsakentừ bỏ, bỏ rơi
forswear
/fɔːrˈswer/
forsworeforswornthề từ bỏ
freeze
/friːz/
frozefrozenđộng từ: đóng băng, làm đông

Trang 1/1 · 26 động từ