Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ F 26 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| fall /fɔːl/ | fell | fallen | rơi, ngã (V2: fell, V3: fallen) | |
| feed /fiːd/ | fed | fed | cho ăn | |
| feel /fiːl/ | felt | felt | cảm thấy, có cảm nghĩ | |
| fight /faɪt/ | fought | fought | chiến đấu, đấu tranh | |
| find /faɪnd/ | found | found | Tìm thấy, nhận ra (V2/V3: found) | |
| fine-tune /ˌfaɪnˈtuːn/ | fine-tuned | fine-tuned | tinh chỉnh | |
| fit /fɪt/ | fit | fit | vừa, phù hợp | |
| flash-freeze /ˌflæʃˈfriːz/ | flash-froze | flash-frozen | làm đông nhanh | |
| flee /fliː/ | fled | fled | bỏ trốn, chạy trốn | |
| floodlight /ˈflʌdlaɪt/ | floodlit/floodlighted | floodlit/floodlighted | chiếu sáng bằng đèn pha | |
| fly /flaɪ/ | flew | flown | bay, đi máy bay (V2: flew, V3: flown) | |
| forbear /fɔːˈbeə(r)/ | forbore | forborne | kiềm chế, nhịn | |
| forbid /fərˈbɪd/ | forbade | forbidden | cấm, ngăn cấm | |
| force-feed /ˈfɔːrs fiːd/ | force-fed | force-fed | ép ăn | |
| forecast /ˈfɔː.kɑːst/ | forecast | forecast | dự báo thời tiết | |
| forefeel /fɔːrˈfiːl/ | forefelt | forefelt | linh cảm trước | |
| forego /fɔːrˈɡoʊ/ | forewent | foregone | đi trước, diễn ra trước | |
| forerun /fɔːˈrʌn/ | foreran | forerun | điềm báo trước, chạy trước | |
| foresee /fɔːˈsiː/ | foresaw | foreseen | thấy trước, dự liệu | |
| foretell /fɔːrˈtɛl/ | foretold | foretold | báo trước, tiên đoán | |
| forget /fəˈɡet/ | forgot | forgotten | Quên | |
| forgive /fərˈɡɪv/ | forgave | forgiven | tha thứ, bỏ qua | |
| forgo /fɔːrˈɡoʊ/ | forwent | forgone | từ bỏ, kiêng cử | |
| forsake /fəˈseɪk/ | forsook | forsaken | từ bỏ, bỏ rơi | |
| forswear /fɔːrˈswer/ | forswore | forsworn | thề từ bỏ | |
| freeze /friːz/ | froze | frozen | động từ: đóng băng, làm đông |
Trang 1/1 · 26 động từ
