BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Bảng động từ bất quy tắc

480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ D 15 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
daydream
/ˈdeɪdriːm/
daydreamed/daydreamtdaydreamed/daydreamtmơ mộng giữa ban ngày
deal
/diːl/
dealtdealtgiải quyết, xử lý, giao dịch
die-cast
/ˈdaɪkɑːst/
die-castdie-castđúc khuôn kim loại áp lực
dig
/dɪɡ/
dugdugđào, bới
disprove
/dɪsˈpruːv/
disproveddisproven/disprovedBác bỏ, chứng minh là sai
do
/duː/
diddonelàm
dogfight
/ˈdɔːɡfaɪt/
dogfoughtdogfoughtkhông chiến giáp lá cà
downcast
/ˈdaʊnkɑːst/
downcastdowncastcụp mắt xuống
draw
/drɔː/
drewdrawnvẽ bằng đường nét
dream
/driːm/
dreamtdreamt
drink
/drɪŋk/
drankdrunkthức uống, đồ uống
drip-feed
/ˈdrɪp fiːd/
drip-feddrip-fedcung cấp nhỏ giọt, rót vốn dần dần
drive
/draɪv/
drovedrivenLái xe
dry-clean
/ˌdraɪˈkliːn/
dry-cleaneddry-cleanedgiặt khô
dwell
/dwɛl/
dwelt/dwelleddwelt/dwelledtrú ngụ, bận tâm về

Trang 1/1 · 15 động từ