BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Bảng động từ bất quy tắc

480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ P 15 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
partake
/pɑːrˈteɪk/
partookpartakentham gia, chia sẻ
pay
/peɪ/
paidpaidtrả tiền
pet-sit
/ˈpet sɪt/
pet-satpet-sattrông thú cưng hộ
pinch-hit
/ˈpɪntʃhɪt/
pinch-hitpinch-hitđánh bóng thay, làm thay lúc cấp bách
plead
/pliːd/
pleaded/pledpleaded/pledBiện hộ, nhận (tội)
podcast
/ˈpɑːdkæst/
podcast/podcastedpodcast/podcastedthu và phát podcast
prebuild
/ˌpriːˈbɪld/
prebuiltprebuiltchế tạo sẵn, lắp ráp trước
precast
/ˌpriːˈkɑːst/
precastprecastđúc sẵn cấu kiện
precut
/ˌpriːˈkʌt/
precutprecutcắt sẵn
prepay
/ˌpriːˈpeɪ/
prepaidprepaidtrả trước
presell
/ˌpriːˈsɛl/
presoldpresoldbán trước khi phát hành
preset
/ˌpriːˈset/
presetpresetcài đặt trước, thiết lập sẵn
proofread
/ˈpruːfriːd/
proofreadproofreadđọc soát lỗi
prove
/pruːv/
provedprovenchứng minh, chứng tỏ
put
/pʊt/
putputđặt, để

Trang 1/1 · 15 động từ