Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ P 15 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| partake /pɑːrˈteɪk/ | partook | partaken | tham gia, chia sẻ | |
| pay /peɪ/ | paid | paid | trả tiền | |
| pet-sit /ˈpet sɪt/ | pet-sat | pet-sat | trông thú cưng hộ | |
| pinch-hit /ˈpɪntʃhɪt/ | pinch-hit | pinch-hit | đánh bóng thay, làm thay lúc cấp bách | |
| plead /pliːd/ | pleaded/pled | pleaded/pled | Biện hộ, nhận (tội) | |
| podcast /ˈpɑːdkæst/ | podcast/podcasted | podcast/podcasted | thu và phát podcast | |
| prebuild /ˌpriːˈbɪld/ | prebuilt | prebuilt | chế tạo sẵn, lắp ráp trước | |
| precast /ˌpriːˈkɑːst/ | precast | precast | đúc sẵn cấu kiện | |
| precut /ˌpriːˈkʌt/ | precut | precut | cắt sẵn | |
| prepay /ˌpriːˈpeɪ/ | prepaid | prepaid | trả trước | |
| presell /ˌpriːˈsɛl/ | presold | presold | bán trước khi phát hành | |
| preset /ˌpriːˈset/ | preset | preset | cài đặt trước, thiết lập sẵn | |
| proofread /ˈpruːfriːd/ | proofread | proofread | đọc soát lỗi | |
| prove /pruːv/ | proved | proven | chứng minh, chứng tỏ | |
| put /pʊt/ | put | put | đặt, để |
Trang 1/1 · 15 động từ
