Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ H 14 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| hand-feed /ˈhænd.fiːd/ | hand-fed | hand-fed | mớm tận tay, đút ăn tận tay | |
| handknit /ˈhændnɪt/ | handknit/handknitted | handknit/handknitted | đan len bằng tay | |
| handwrite /ˈhændˌraɪt/ | handwrote | handwritten | viết tay | |
| hang /hæŋ/ | hung | hung | treo | |
| hard-boil /ˌhɑːrdˈbɔɪl/ | hard-boiled | hard-boiled | luộc chín kỹ | |
| hear /hɪər/ | heard | heard | nghe thấy | |
| hide /haɪd/ | hid | hidden | trốn, giấu | |
| highfly /ˈhaɪflaɪ/ | highflew | highflown | bay cao, tham vọng lớn | |
| hit /hɪt/ | hit | hit | đánh, va chạm | |
| hold /həʊld/ | held | held | cầm; giữ | |
| hot-wire /ˈhɑːt.waɪr/ | hot-wired | hot-wired | đấu tắt dây điện để nổ máy | |
| house-sit /ˈhaʊs sɪt/ | house-sat | house-sat | trông nhà hộ | |
| housebreak /ˈhaʊsbreɪk/ | housebroke | housebroken | huấn luyện thú cưng đi vệ sinh đúng chỗ | |
| hurt /hɝːt/ | hurt | hurt | làm đau, gây tổn thương |
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ I 13 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| inbreathe /ɪnˈbriːð/ | inbreathed | inbreathed | hít sâu vào | |
| inbreed /ˌɪnˈbriːd/ | inbred | inbred | giao phối cận huyết | |
| infile /ˈɪn.faɪl/ | infiled | infiled | nạp dữ liệu theo hàng | |
| inlay /ˌɪnˈleɪ/ | inlaid | inlaid | khảm, cẩn | |
| input /ˈɪnpʊt/ | input | input | ý kiến đóng góp, thông tin cung cấp | |
| inset /ˌɪnˈset/ | inset | inset | chèn vào, lồng ghép vào | |
| inshell /ɪnˈʃel/ | inshelled | inshelled | bọc kín trong vỏ | |
| intake /ˈɪnteɪk/ | intook | intaken | Lượng tiêu thụ, lượng nạp vào | |
| interbreed /ˌɪntərˈbriːd/ | interbred | interbred | lai giống chéo | |
| intercut /ˌɪntəˈkʌt/ | intercut | intercut | lồng cảnh xen kẽ | |
| interleave /ˌɪn.t̬ɚˈliːv/ | interleaved | interleaved | xen kẽ lẫn nhau | |
| interset /ˌɪntəˈset/ | interset | interset | đặt xen kẽ | |
| interwind /ˌɪn.t̬ɚˈwaɪnd/ | interwound | interwound | quấn quyện vào nhau |
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ J 1 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| jerry-build /ˈdʒeri bɪld/ | jerry-built | jerry-built | xây dựng cẩu thả, tạm bợ |
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ K 4 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| keep /kiːp/ | kept | kept | giữ, giữ lại | |
| kneel /niːl/ | knelt/kneeled | knelt/kneeled | quỳ gối | |
| knit /nɪt/ | knit | knit | đan len, đan sợi | |
| know /noʊ/ | knew | known | Biết, hiểu rõ (V2: knew, V3: known) |
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ L 11 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| lay /leɪ/ | laid | laid | đặt, để, đẻ (trứng) | |
| lead /liːd/ | led | led | dẫn dắt, dẫn đầu | |
| lean /liːn/ | leant/leaned | leant/leaned | dựa vào, nghiêng người | |
| leap /liːp/ | leapt/leaped | leapt/leaped | bước tiến nhảy vọt | |
| learn /lɜːn/ | learnt | learnt | học | |
| leave /liːv/ | left | left | để lại | |
| lend /lend/ | lent | lent | cho mượn | |
| let /lɛt/ | let | let | cho phép, để cho | |
| light /laɪt/ | lit | lit | ánh sáng (không đếm được) / ngọn đèn (đếm được) | |
| lip-read /ˈlɪp riːd/ | lip-read | lip-read | đọc khẩu hình miệng | |
| lose /luːz/ | lost | lost | làm mất |
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ M 17 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| make /meɪk/ | made | made | Làm, chế tạo, tạo ra (V2/V3: made) | |
| mass-produce /ˌmæs.prəˈduːs/ | mass-produced | mass-produced | sản xuất hàng loạt | |
| mean /miːn/ | meant | meant | có ý định nói, có nghĩa là | |
| meet /miːt/ | met | met | gặp | |
| micro-manage /ˈmaɪ.kroʊˌmæn.ɪdʒ/ | micro-managed | micro-managed | quản lý vụn vặt, giám sát quá đà | |
| misaim /ˌmɪsˈeɪm/ | misaimed | misaimed | nhắm lệch hướng | |
| misapply /ˌmɪs.əˈplaɪ/ | misapplied | misapplied | áp dụng sai | |
| miscast /ˌmɪsˈkɑːst/ | miscast | miscast | chọn sai vai diễn | |
| mischoose /mɪsˈtʃuːz/ | mischose | mischosen | chọn sai, lựa chọn không đúng | |
| miscut /ˌmɪsˈkʌt/ | miscut | miscut | cắt sai, cắt hỏng | |
| misdeal /ˌmɪsˈdiːl/ | misdealt | misdealt | chia bài sai | |
| misfit /ˌmɪsˈfɪt/ | misfit/misfitted | misfit/misfitted | lắp không vừa khít | |
| misgauge /ˌmɪsˈɡeɪdʒ/ | misgauged | misgauged | đánh giá sai, phán đoán nhầm | |
| misgive /mɪsˈɡɪv/ | misgave | misgiven | khiến lo âu, làm ngờ vực | |
| mishear /ˌmɪsˈhɪr/ | misheard | misheard | nghe nhầm | |
| mishit /ˌmɪsˈhɪt/ | mishit | mishit | đánh hụt bóng, phát bóng trượt tâm | |
| mislay /mɪsˈleɪ/ | mislaid | mislaid | để thất lạc |
Trang 3/8 · 480 động từ
