BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Bảng động từ bất quy tắc

480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ H 14 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
hand-feed
/ˈhænd.fiːd/
hand-fedhand-fedmớm tận tay, đút ăn tận tay
handknit
/ˈhændnɪt/
handknit/handknittedhandknit/handknittedđan len bằng tay
handwrite
/ˈhændˌraɪt/
handwrotehandwrittenviết tay
hang
/hæŋ/
hunghungtreo
hard-boil
/ˌhɑːrdˈbɔɪl/
hard-boiledhard-boiledluộc chín kỹ
hear
/hɪər/
heardheardnghe thấy
hide
/haɪd/
hidhiddentrốn, giấu
highfly
/ˈhaɪflaɪ/
highflewhighflownbay cao, tham vọng lớn
hit
/hɪt/
hithitđánh, va chạm
hold
/həʊld/
heldheldcầm; giữ
hot-wire
/ˈhɑːt.waɪr/
hot-wiredhot-wiredđấu tắt dây điện để nổ máy
house-sit
/ˈhaʊs sɪt/
house-sathouse-sattrông nhà hộ
housebreak
/ˈhaʊsbreɪk/
housebrokehousebrokenhuấn luyện thú cưng đi vệ sinh đúng chỗ
hurt
/hɝːt/
hurthurtlàm đau, gây tổn thương

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ I 13 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
inbreathe
/ɪnˈbriːð/
inbreathedinbreathedhít sâu vào
inbreed
/ˌɪnˈbriːd/
inbredinbredgiao phối cận huyết
infile
/ˈɪn.faɪl/
infiledinfilednạp dữ liệu theo hàng
inlay
/ˌɪnˈleɪ/
inlaidinlaidkhảm, cẩn
input
/ˈɪnpʊt/
inputinputý kiến đóng góp, thông tin cung cấp
inset
/ˌɪnˈset/
insetinsetchèn vào, lồng ghép vào
inshell
/ɪnˈʃel/
inshelledinshelledbọc kín trong vỏ
intake
/ˈɪnteɪk/
intookintakenLượng tiêu thụ, lượng nạp vào
interbreed
/ˌɪntərˈbriːd/
interbredinterbredlai giống chéo
intercut
/ˌɪntəˈkʌt/
intercutintercutlồng cảnh xen kẽ
interleave
/ˌɪn.t̬ɚˈliːv/
interleavedinterleavedxen kẽ lẫn nhau
interset
/ˌɪntəˈset/
intersetintersetđặt xen kẽ
interwind
/ˌɪn.t̬ɚˈwaɪnd/
interwoundinterwoundquấn quyện vào nhau

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ J 1 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
jerry-build
/ˈdʒeri bɪld/
jerry-builtjerry-builtxây dựng cẩu thả, tạm bợ

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ K 4 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
keep
/kiːp/
keptkeptgiữ, giữ lại
kneel
/niːl/
knelt/kneeledknelt/kneeledquỳ gối
knit
/nɪt/
knitknitđan len, đan sợi
know
/noʊ/
knewknownBiết, hiểu rõ (V2: knew, V3: known)

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ L 11 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
lay
/leɪ/
laidlaidđặt, để, đẻ (trứng)
lead
/liːd/
ledleddẫn dắt, dẫn đầu
lean
/liːn/
leant/leanedleant/leaneddựa vào, nghiêng người
leap
/liːp/
leapt/leapedleapt/leapedbước tiến nhảy vọt
learn
/lɜːn/
learntlearnthọc
leave
/liːv/
leftleftđể lại
lend
/lend/
lentlentcho mượn
let
/lɛt/
letletcho phép, để cho
light
/laɪt/
litlitánh sáng (không đếm được) / ngọn đèn (đếm được)
lip-read
/ˈlɪp riːd/
lip-readlip-readđọc khẩu hình miệng
lose
/luːz/
lostlostlàm mất

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ M 17 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
make
/meɪk/
mademadeLàm, chế tạo, tạo ra (V2/V3: made)
mass-produce
/ˌmæs.prəˈduːs/
mass-producedmass-producedsản xuất hàng loạt
mean
/miːn/
meantmeantcó ý định nói, có nghĩa là
meet
/miːt/
metmetgặp
micro-manage
/ˈmaɪ.kroʊˌmæn.ɪdʒ/
micro-managedmicro-managedquản lý vụn vặt, giám sát quá đà
misaim
/ˌmɪsˈeɪm/
misaimedmisaimednhắm lệch hướng
misapply
/ˌmɪs.əˈplaɪ/
misappliedmisappliedáp dụng sai
miscast
/ˌmɪsˈkɑːst/
miscastmiscastchọn sai vai diễn
mischoose
/mɪsˈtʃuːz/
mischosemischosenchọn sai, lựa chọn không đúng
miscut
/ˌmɪsˈkʌt/
miscutmiscutcắt sai, cắt hỏng
misdeal
/ˌmɪsˈdiːl/
misdealtmisdealtchia bài sai
misfit
/ˌmɪsˈfɪt/
misfit/misfittedmisfit/misfittedlắp không vừa khít
misgauge
/ˌmɪsˈɡeɪdʒ/
misgaugedmisgaugedđánh giá sai, phán đoán nhầm
misgive
/mɪsˈɡɪv/
misgavemisgivenkhiến lo âu, làm ngờ vực
mishear
/ˌmɪsˈhɪr/
misheardmisheardnghe nhầm
mishit
/ˌmɪsˈhɪt/
mishitmishitđánh hụt bóng, phát bóng trượt tâm
mislay
/mɪsˈleɪ/
mislaidmislaidđể thất lạc

Trang 3/8 · 480 động từ