BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Bảng động từ bất quy tắc

480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ C 20 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
cablecast
/ˈkeɪ.bəl.kæst/
cablecastcablecastphát sóng qua truyền hình cáp
cast
/kɑːst/
castcastném, quăng, thả
catch
/kætʃ/
caughtcaughtnghe kịp, hiểu kịp
choose
/tʃuːz/
chosechosenchọn
cleave
/kliːv/
clove/cleft/cleavedcloven/cleft/cleavedchẻ đôi, tách rời
cling
/klɪŋ/
clungclungbám chặt, dính lấy
clothe
/kloʊð/
clothed/cladclothed/cladmặc đồ cho, bao bọc
co-sleep
/koʊˈsliːp/
co-sleptco-sleptngủ chung giường
cold-shoulder
/koʊldˈʃoʊl.dɚ/
cold-shoulderedcold-shoulderedngó lơ, đối xử lạnh nhạt
color-bind
/ˈkʌl.ɚ.baɪnd/
color-boundcolor-boundphân loại ràng buộc theo màu
come
/kʌm/
camecomeđến, đi tới
cost
/kɑːst/
costcostcó giá, tốn
counterbid
/ˈkaʊntəbɪd/
counterbidcounterbidđưa ra mức giá đối ứng
counterfight
/ˈkaʊn.tɚ.faɪt/
counterfoughtcounterfoughtphản đòn, đánh trả
cowrite
/kəʊˈraɪt/
cowrotecowrittenđồng sáng tác, cùng viết
creep
/kriːp/
creptcreptbò, rón rén
crossbreed
/ˈkrɔːsbriːd/
crossbredcrossbredlai giống
crosscut
/ˈkrɒskʌt/
crosscutcrosscutcắt ngang thớ
custom-build
/ˈkʌstəm bɪld/
custom-builtcustom-builtdựng theo yêu cầu riêng
cut
/kʌt/
cutcutcắt, thái

Trang 1/1 · 20 động từ