Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ U 37 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| unbend /ʌnˈbɛnd/ | unbent | unbent | uốn thẳng lại, thả lỏng | |
| unbind /ʌnˈbaɪnd/ | unbound | unbound | cởi trói, tháo mở | |
| underbear /ˌʌndərˈber/ | underbore | underborne | chống đỡ, gánh vác phía dưới | |
| underbid /ˌʌndəˈbɪd/ | underbid | underbid | bỏ thầu thấp hơn | |
| underbuild /ˌʌndərˈbɪld/ | underbuilt | underbuilt | xây dựng dưới mức nhu cầu | |
| undercreep /ˌʌn.dɚˈkriːp/ | undercrept | undercrept | chui luồn bên dưới | |
| undercut /ˌʌndəˈkʌt/ | undercut | undercut | bán phá giá, làm suy yếu | |
| underdo /ˌʌndərˈduː/ | underdid | underdone | làm chưa tới, nấu chưa chín | |
| underdrive /ˌʌndərˈdraɪv/ | underdrove | underdriven | vận hành dưới công suất | |
| underfeed /ˌʌn.dɚˈfiːd/ | underfed | underfed | cho ăn thiếu chất, bỏ đói | |
| undergird /ˌʌndərˈɡɜːrd/ | undergirded/undergirt | undergirded/undergirt | làm nền tảng, củng cố | |
| undergo /ˌʌndərˈɡoʊ/ | underwent | undergone | trải qua (một quá trình, sự thay đổi) | |
| underlay /ˈʌndəleɪ/ | underlaid | underlaid | lót ở phía dưới | |
| underlet /ˌʌndəˈlet/ | underlet | underlet | cho thuê lại với giá thấp | |
| underpay /ˌʌndərˈpeɪ/ | underpaid | underpaid | trả lương thấp, trả thiếu tiền | |
| undersell /ˌʌndərˈsɛl/ | undersold | undersold | bán rẻ hơn đối thủ | |
| understand /ˌʌndərˈstænd/ | understood | understood | Hiểu, thông cảm | |
| undertake /ˌʌndərˈteɪk/ | undertook | undertaken | đảm nhận, thực hiện (một nhiệm vụ khó) | |
| underthrow /ˌʌndərˈθroʊ/ | underthrew | underthrown | ném non, ném không tới | |
| underwrite /ˌʌndərˈraɪt/ | underwrote | underwritten | bảo lãnh, bảo hiểm | |
| undo /ʌnˈduː/ | undid | undone | mở, tháo khuy hoặc khóa | |
| unfreeze /ʌnˈfriːz/ | unfroze | unfrozen | rã đông, dỡ bỏ phong tỏa | |
| unknit /ʌnˈnɪt/ | unknit/unknitted | unknit/unknitted | tháo len đan ra | |
| unlearn /ˌʌnˈlɜːrn/ | unlearned/unlearnt | unlearned/unlearnt | học cách từ bỏ thói quen cũ | |
| unsee /ʌnˈsiː/ | unsaw | unseen | xóa khỏi ký ức thị giác | |
| unsend /ˌʌnˈsend/ | unsent | unsent | thu hồi tin nhắn | |
| unshut /ʌnˈʃʌt/ | unshut | unshut | mở bung ra | |
| unstick /ʌnˈstɪk/ | unstuck | unstuck | gỡ ra, bóc ra | |
| unwind /ʌnˈwaɪnd/ | unwound | unwound | thư giãn, thả lỏng đầu óc sau giờ làm việc mệt mỏi | |
| upbear /ʌpˈber/ | upbore | upborne | nâng đỡ, giữ vững | |
| upblow /ʌpˈbloʊ/ | upblew | upblown | thổi tung lên, bốc lên | |
| uphold /ʌpˈhoʊld/ | upheld | upheld | duy trì, ủng hộ | |
| uppercut /ˈʌpəkʌt/ | uppercut | uppercut | đấm móc lên | |
| uprise /ʌpˈraɪz/ | uprose | uprisen | nổi dậy, dâng lên | |
| upsell /ˈʌpsel/ | upsold/upselled | upsold/upselled | bán thêm sản phẩm cao cấp hơn | |
| upset /ʌpˈsɛt/ | upset | upset | buồn bã, thất vọng, khó chịu | |
| uptake /ˈʌpteɪk/ | uptook | uptaken | hấp thu, tiếp nhận |
Trang 1/1 · 37 động từ
