BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Bảng động từ bất quy tắc

480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ L 11 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
lay
/leɪ/
laidlaidđặt, để, đẻ (trứng)
lead
/liːd/
ledleddẫn dắt, dẫn đầu
lean
/liːn/
leant/leanedleant/leaneddựa vào, nghiêng người
leap
/liːp/
leapt/leapedleapt/leapedbước tiến nhảy vọt
learn
/lɜːn/
learntlearnthọc
leave
/liːv/
leftleftđể lại
lend
/lend/
lentlentcho mượn
let
/lɛt/
letletcho phép, để cho
light
/laɪt/
litlitánh sáng (không đếm được) / ngọn đèn (đếm được)
lip-read
/ˈlɪp riːd/
lip-readlip-readđọc khẩu hình miệng
lose
/luːz/
lostlostlàm mất

Trang 1/1 · 11 động từ