Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ W 16 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| wake /weɪk/ | woke | woken | thức dậy | |
| waylay /weɪˈleɪ/ | waylaid | waylaid | chặn đường, mai phục | |
| wear /weə(r)/ | wore | worn | Mặc, đeo, đội. | |
| weave /wiːv/ | wove | woven | dệt, đan | |
| webcast /ˈwebkɑːst/ | webcast | webcast | truyền phát trực tuyến qua mạng | |
| wed /wɛd/ | wed | wed | kết hôn, cưới | |
| weep /wiːp/ | wept | wept | khóc than | |
| wend /wend/ | wended/went | wended/went | chậm rãi bước đi | |
| wet /wet/ | wet | wet | ướt, ẩm ướt | |
| win /wɪn/ | won | won | Chiến thắng | |
| wind /waɪnd/ | wound | wound | cuộn, quấn, lên dây cót | |
| withdraw /wɪðˈdrɔː/ | withdrew | withdrawn | Rút tiền | |
| withhold /wɪðˈhoʊld/ | withheld | withheld | giữ lại, giấu kín | |
| withstand /wɪðˈstænd/ | withstood | withstood | chịu đựng, chống cự | |
| wring /rɪŋ/ | wrung | wrung | vắt, bóp nghẹt | |
| write /raɪt/ | wrote | written | viết |
Trang 1/1 · 16 động từ
