BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Bảng động từ bất quy tắc

480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ W 16 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
wake
/weɪk/
wokewokenthức dậy
waylay
/weɪˈleɪ/
waylaidwaylaidchặn đường, mai phục
wear
/weə(r)/
worewornMặc, đeo, đội.
weave
/wiːv/
wovewovendệt, đan
webcast
/ˈwebkɑːst/
webcastwebcasttruyền phát trực tuyến qua mạng
wed
/wɛd/
wedwedkết hôn, cưới
weep
/wiːp/
weptweptkhóc than
wend
/wend/
wended/wentwended/wentchậm rãi bước đi
wet
/wet/
wetwetướt, ẩm ướt
win
/wɪn/
wonwonChiến thắng
wind
/waɪnd/
woundwoundcuộn, quấn, lên dây cót
withdraw
/wɪðˈdrɔː/
withdrewwithdrawnRút tiền
withhold
/wɪðˈhoʊld/
withheldwithheldgiữ lại, giấu kín
withstand
/wɪðˈstænd/
withstoodwithstoodchịu đựng, chống cự
wring
/rɪŋ/
wrungwrungvắt, bóp nghẹt
write
/raɪt/
wrotewrittenviết

Trang 1/1 · 16 động từ