Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ G 10 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| gainsay /ˌɡeɪnˈseɪ/ | gainsaid | gainsaid | chối cãi, phủ nhận | |
| get /ɡet/ | got | gotten | lấy, nhận được | |
| ghostwrite /ˈɡəʊstˌraɪt/ | ghostwrote | ghostwritten | viết thuê, chấp bút | |
| gild /ɡɪld/ | gilded/gilt | gilded/gilt | mạ vàng, dát vàng | |
| gird /ɡɜːrd/ | girded/girt | girded/girt | thắt đai, chuẩn bị sẵn sàng | |
| give /ɡɪv/ | gave | given | Cho, đưa | |
| go /ɡoʊ/ | went | gone | đi; dạng quá khứ là went | |
| greenlight /ˈɡriːnlaɪt/ | greenlit/greenlighted | greenlit/greenlighted | Bật đèn xanh, cấp phép thực hiện | |
| grind /ɡraɪnd/ | ground | ground | xay, nghiền nhỏ | |
| grow /ɡrəʊ/ | grew | grown | phát triển, lớn lên, trồng cây |
Trang 1/1 · 10 động từ
