BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Bảng động từ bất quy tắc

480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ G 10 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
gainsay
/ˌɡeɪnˈseɪ/
gainsaidgainsaidchối cãi, phủ nhận
get
/ɡet/
gotgottenlấy, nhận được
ghostwrite
/ˈɡəʊstˌraɪt/
ghostwroteghostwrittenviết thuê, chấp bút
gild
/ɡɪld/
gilded/giltgilded/giltmạ vàng, dát vàng
gird
/ɡɜːrd/
girded/girtgirded/girtthắt đai, chuẩn bị sẵn sàng
give
/ɡɪv/
gavegivenCho, đưa
go
/ɡoʊ/
wentgoneđi; dạng quá khứ là went
greenlight
/ˈɡriːnlaɪt/
greenlit/greenlightedgreenlit/greenlightedBật đèn xanh, cấp phép thực hiện
grind
/ɡraɪnd/
groundgroundxay, nghiền nhỏ
grow
/ɡrəʊ/
grewgrownphát triển, lớn lên, trồng cây

Trang 1/1 · 10 động từ