Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ I 13 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| inbreathe /ɪnˈbriːð/ | inbreathed | inbreathed | hít sâu vào | |
| inbreed /ˌɪnˈbriːd/ | inbred | inbred | giao phối cận huyết | |
| infile /ˈɪn.faɪl/ | infiled | infiled | nạp dữ liệu theo hàng | |
| inlay /ˌɪnˈleɪ/ | inlaid | inlaid | khảm, cẩn | |
| input /ˈɪnpʊt/ | input | input | ý kiến đóng góp, thông tin cung cấp | |
| inset /ˌɪnˈset/ | inset | inset | chèn vào, lồng ghép vào | |
| inshell /ɪnˈʃel/ | inshelled | inshelled | bọc kín trong vỏ | |
| intake /ˈɪnteɪk/ | intook | intaken | Lượng tiêu thụ, lượng nạp vào | |
| interbreed /ˌɪntərˈbriːd/ | interbred | interbred | lai giống chéo | |
| intercut /ˌɪntəˈkʌt/ | intercut | intercut | lồng cảnh xen kẽ | |
| interleave /ˌɪn.t̬ɚˈliːv/ | interleaved | interleaved | xen kẽ lẫn nhau | |
| interset /ˌɪntəˈset/ | interset | interset | đặt xen kẽ | |
| interwind /ˌɪn.t̬ɚˈwaɪnd/ | interwound | interwound | quấn quyện vào nhau |
Trang 1/1 · 13 động từ
