BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Cụm động từ

300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.

away 30 cụm

blow away B2
tách được

thổi bay, làm ngạc nhiên lớn

Her incredible performance blew away the judges.

break away B2

tách ra, bứt phá

The cyclist broke away from the main group near the finish line.

back 30 cụm

answer back B2

đáp lại một cách xấc xược

Do not answer back when your parents give you advice.

bounce back B2

phục hồi nhanh chóng sau khó khăn

The local economy bounced back quickly after the flood.

bring back A2
tách được

mang lại, làm sống lại ký ức

This old song brings back so many childhood memories.

call back A2
tách được

gọi lại

Please call me back after lunch.

down 30 cụm

back down B2

nhượng bộ, rút lui khỏi tranh cãi

Neither side is willing to back down.

break down A2

hỏng (máy móc); suy sụp (tinh thần)

My car broke down on the highway.

bring down B2
tách được

làm giảm, hạ bệ

The new policy aims to bring down inflation.

burn down B1
tách được

thiêu rụi, cháy rụi

The barn burned down in the storm.

calm down A2
tách được

bình tĩnh lại

Take a deep breath and calm down.

in 30 cụm

break in B1

đột nhập trái phép vào một tòa nhà

Thieves tried to break in through the back window.

breathe in B1

hít vào

Breathe in deeply and relax.

bring in B1
tách được

thu hút, đưa vào áp dụng (luật mới, chuyên gia, doanh thu)

The firm decided to bring in an outside consultant.

call in B2
tách được

mời hoặc triệu tập chuyên gia đến giải quyết vấn đề

The company had to call in a technician to fix the server.

cash in B2
tách được

quy đổi tài sản ra tiền mặt; tận dụng cơ hội kiềm lợi

Investors cashed in their shares after the price spiked.

off 30 cụm

back off B2

lùi lại

You need to back off and give her some space.

break off B2
tách được

chấm dứt

The two countries broke off diplomatic relations.

brush off C1
tách được

từ chối lắng nghe, phớt lờ ai đó hoặc ý kiến thô lỗ

He brushed off my suggestion as if it did not matter.

call off B1
tách được

hủy bỏ việc gì đó

The referee called off the soccer match due to lightning.

on 30 cụm

act on B2

hành động dựa theo lời khuyên hoặc thông tin

Police acted on a tip from a local resident.

call on B1

yêu cầu hoặc mời ai phát biểu, hành động

The presenter called on audience members to share their practical experiences.

carry on B1

tiếp tục làm việc gì đó

Even after the power outage, they carried on studying by candlelight.

out 30 cụm

act out B2
tách được

diễn lại tình huống, quậy phá để biểu lộ cảm xúc

The drama students acted out a famous scene from the play.

blow out A2
tách được

thổi tắt

She blew out the birthday candles.

bring out B2
tách được

làm nổi bật, đưa ra thị trường

That challenge brings out the best in our team.

burn out B2

kiệt quệ tinh thần/thể xác do lao lực

Young professionals often burn out within their first three years.

carry out B2
tách được

tiến hành, thực hiện kế hoạch hoặc khảo sát

The lab will carry out additional blood tests tomorrow.

over 30 cụm

ask over B1
tách được

mời sang nhà chơi

We should ask our new neighbors over for coffee.

bend over B1

cúi người xuống

She bent over to pick up her keys off the floor.

blow over B2

qua đi, lắng xuống

Don't worry about the rumor; it will soon blow over.

carry over B2
tách được

chuyển sang (kỳ sau)

Your unused leave days carry over to next year.

through 30 cụm

bite through B1

cắn đứt, cắn thủng

The puppy managed to bite through the charging cable.

break through B2

Đột phá, chọc thủng vật cản/chướng ngại

The sun finally broke through the clouds.

breeze through C1

làm nhẹ tênh, hoàn thành không chút khó khăn

She breezed through the interview and got the job offer immediately.

carry through C1
tách được

Hoàn thành một việc khó khăn thành công bất chấp trở ngại

His determination carried him through the tough project.

up 30 cụm

blow up B1
tách được

phát nổ, thổi phồng (bóng bay)

The old bridge blew up in the storm scene.

break up B1

bị chập chờn, ngắt quãng (âm thanh điện thoại)

You are breaking up, so I cannot understand what you said.

bring up B1
tách được

Đề cập, nêu ra (chủ đề thảo luận); nuôi nấng

Do not bring up politics during dinner.

call up A2
tách được

gọi điện thoại cho ai

I will call you up as soon as I arrive.

Trang 1/8 · 300 cụm động từ