Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ O 60 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| offset /ˈɒfset/ | offset | offset | Bù đắp, bù trừ | |
| outbid /ˌaʊtˈbɪd/ | outbid | outbid | trả giá cao hơn trong đấu giá | |
| outbite /aʊtˈbaɪt/ | outbit | outbitten | cắn mạnh hơn | |
| outbleed /ˌaʊtˈbliːd/ | outbled | outbled | chảy máu nhiều hơn | |
| outblow /ˌaʊtˈbləʊ/ | outblew | outblown | thổi mạnh hơn | |
| outbreak /ˈaʊtbreɪk/ | outbroke | outbroken | Sự bùng phát dịch bệnh | |
| outbreed /ˌaʊtˈbriːd/ | outbred | outbred | lai giống khác dòng | |
| outbuild /ˌaʊtˈbɪld/ | outbuilt | outbuilt | xây vượt trội hơn | |
| outdo /aʊtˈduː/ | outdid | outdone | vượt trội hơn, làm giỏi hơn | |
| outdraw /aʊtˈdrɔː/ | outdrew | outdrawn | thu hút khán giả đông hơn | |
| outdrink /ˌaʊtˈdrɪŋk/ | outdrank | outdrunk | uống nhiều hơn đối thủ | |
| outdwell /ˌaʊtˈdwel/ | outdwelt | outdwelt | ở lâu hơn, cư trú dài hơn | |
| outfight /ˌaʊtˈfaɪt/ | outfought | outfought | đánh bại đối thủ | |
| outfit /ˈaʊtfɪt/ | outfit/outfitted | outfit/outfitted | bộ trang phục hoàn chỉnh | |
| outfly /aʊtˈflaɪ/ | outflew | outflown | bay nhanh hơn, bay xa hơn | |
| outgo /aʊtˈɡoʊ/ | outwent | outgone | vượt xa hơn, tiến xa hơn | |
| outgrow /aʊtˈɡroʊ/ | outgrew | outgrown | lớn vượt cỡ, bỏ được tật xấu | |
| outhit /ˌaʊtˈhɪt/ | outhit | outhit | đánh bóng trúng nhiều hơn đối thủ | |
| outjump /ˌaʊtˈdʒʌmp/ | outjumped | outjumped | nhảy cao hơn, nhảy xa hơn | |
| outkneel /ˌaʊtˈniːl/ | outknelt | outknelt | quỳ lâu hơn người khác | |
| outlead /ˌaʊtˈliːd/ | outled | outled | dẫn dắt vượt trội | |
| outleap /ˌaʊtˈliːp/ | outleaped/outleapt | outleaped/outleapt | nhảy vọt qua, vượt xa | |
| output /ˈaʊtpʊt/ | output/outputted | output/outputted | tổng lượng sản phẩm tạo ra trong một khoảng thời gian | |
| outride /ˌaʊtˈraɪd/ | outrode | outridden | cưỡi ngựa nhanh hơn, vượt qua bão | |
| outring /ˌaʊtˈrɪŋ/ | outrang | outrung | kêu vang hơn chuông khác | |
| outrun /ˌaʊtˈrʌn/ | outran | outrun | chạy vượt qua, nhanh hơn | |
| outsee /aʊtˈsiː/ | outsaw | outseen | nhìn xa hơn, thấu suốt hơn | |
| outsell /ˌaʊtˈsɛl/ | outsold | outsold | bán chạy hơn | |
| outshine /ˌaʊtˈʃaɪn/ | outshone | outshone | tỏa sáng hơn, vượt trội hơn | |
| outsing /ˌaʊtˈsɪŋ/ | outsang | outsung | hát hay hơn, hát to hơn | |
| outspeed /ˌaʊtˈspiːd/ | outsped | outsped | chạy nhanh hơn | |
| outspend /ˌaʊtˈspend/ | outspent | outspent | chi tiêu vượt trội hơn | |
| outspread /ˌaʊtˈspred/ | outspread | outspread | dang rộng, xòe rộng | |
| outstand /ˌaʊtˈstænd/ | outstood | outstood | chống cự kiên cường, nổi bật | |
| outstride /aʊtˈstraɪd/ | outstrode | outstridden | sải bước nhanh hơn | |
| outswear /aʊtˈswer/ | outswore | outsworn | chửi thề nhiều hơn, thề mạnh hơn | |
| outswim /ˌaʊtˈswɪm/ | outswam | outswum | bơi nhanh hơn | |
| outtear /aʊtˈter/ | outtore | outtorn | xé rách dữ dội hơn | |
| outthink /ˌaʊtˈθɪŋk/ | outthought | outthought | suy nghĩ khôn ngoan hơn | |
| outthrow /aʊtˈθroʊ/ | outthrew | outthrown | ném xa hơn | |
| outthrust /ˌaʊtˈθrʌst/ | outthrust | outthrust | nhô ra ngoài | |
| outwear /ˌaʊtˈweə(r)/ | outwore | outworn | bền hơn, dùng lâu hơn | |
| outweep /ˌaʊtˈwiːp/ | outwept | outwept | khóc nhiều hơn | |
| outwrite /ˌaʊtˈraɪt/ | outwrote | outwritten | viết giỏi hơn, viết nhiều hơn | |
| overbear /ˌoʊvərˈber/ | overbore | overborne | áp đảo, đè bẹp | |
| overbid /ˌəʊvəˈbɪd/ | overbid | overbid | trả giá quá cao khi đấu giá | |
| overbind /ˌoʊ.vɚˈbaɪnd/ | overbound | overbound | buộc quá chặt | |
| overblow /ˌəʊvəˈbləʊ/ | overblew | overblown | thổi phồng, làm quá mức | |
| overbreed /ˌoʊ.vɚˈbriːd/ | overbred | overbred | nhân giống quá độ | |
| overbuild /ˌoʊvərˈbɪld/ | overbuilt | overbuilt | xây dựng quá mức | |
| overbuy /ˌoʊvərˈbaɪ/ | overbought | overbought | mua tích trữ quá nhiều | |
| overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/ | overcast | overcast | u ám, nhiều mây mù | |
| overcreep /ˌoʊ.vɚˈkriːp/ | overcrept | overcrept | bò lan phủ lên | |
| overdo /ˌoʊvərˈduː/ | overdid | overdone | làm quá mức, hành động thái quá | |
| overdraw /ˌəʊvəˈdrɔː/ | overdrew | overdrawn | rút tiền quá số dư tài khoản | |
| overdrive /ˌoʊvərˈdraɪv/ | overdrove | overdriven | bắt làm việc quá sức, lái quá tải | |
| overeat /ˌəʊ.vərˈiːt/ | overate | overeaten | ăn quá nhiều, ăn bội thực | |
| overfeed /ˌoʊvərˈfiːd/ | overfed | overfed | cho ăn quá nhiều | |
| overfly /ˌəʊvəˈflaɪ/ | overflew | overflown | bay ngang qua bầu trời | |
| overgild /ˌoʊ.vɚˈɡɪld/ | overgilded/overgilt | overgilded/overgilt | dát vàng quá mức, tô vẽ màu mè |
Trang 1/2 · 81 động từ
