Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ S 52 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| shrink /ʃrɪŋk/ | shrank | shrunk | Bị co rút kích thước sau khi giặt hoặc sấy. | |
| shrive /ʃraɪv/ | shrove | shriven | giải tội, xưng tội | |
| shut /ʃʌt/ | shut | shut | đóng lại | |
| side-swipe /ˈsaɪd.swaɪp/ | side-swiped | side-swiped | va quẹt ngang sườn | |
| sight-read /ˈsaɪt riːd/ | sight-read | sight-read | thị tấu (đọc tấu nhạc lần đầu) | |
| sightsee /ˈsaɪtsiː/ | sightsaw | sightseen | đi ngắm cảnh | |
| simulcast /ˈsɪmlkɑːst/ | simulcast | simulcast | phát sóng đồng thời trên nhiều kênh | |
| sing /sɪŋ/ | sang | sung | hát | |
| sink /ˈsɪŋk/ | sank | sunk | bồn rửa | |
| sit /sɪt/ | sat | sat | ngồi | |
| slay /sleɪ/ | slew | slain | giết hại, sát hại | |
| sleep /sliːp/ | slept | slept | ngủ | |
| slide /slaɪd/ | slid | slid | trượt, lướt | |
| sling /slɪŋ/ | slung | slung | quăng, đeo chéo qua vai | |
| slit /slɪt/ | slit | slit | rạch, rọc một khe mỏng | |
| smell /smel/ | smelt | smelt | ngửi thấy, có mùi | |
| smite /smaɪt/ | smote | smitten | đánh mạnh, giáng đòn | |
| speak /spiːk/ | spoke | spoken | nói; nói chuyện | |
| speed /spiːd/ | sped/speeded | sped/speeded | chạy quá tốc độ, tăng tốc nhanh | |
| speed-read /ˈspiːd.riːd/ | speed-read | speed-read | đọc nhanh, đọc lướt | |
| spell /spel/ | spelt | spelt | đánh vần, viết từng chữ cái | |
| spellbind /ˈspelbaɪnd/ | spellbound | spellbound | mê hoặc, cuốn hút | |
| spend /spend/ | spent | spent | tiêu (tiền), dành (thời gian) (quá khứ: spent) | |
| spill /spɪl/ | spilt | spilt | làm đổ, tràn | |
| spin /spɪn/ | spun | spun | xoay tròn, quay sợi | |
| spincast /ˈspɪnkɑːst/ | spincast | spincast | đúc ly tâm | |
| spit /spɪt/ | spat/spit | spat/spit | nhổ, khạc | |
| split /splɪt/ | split | split | chia đều | |
| spoil /spɔɪl/ | spoilt/spoiled | spoilt/spoiled | làm hỏng, chiều chuộng | |
| spoonfeed /ˈspuːnfiːd/ | spoonfed | spoonfed | mớm cho ăn, bày sẵn mọi thứ | |
| sportscast /ˈspɔːtskɑːst/ | sportscast | sportscast | phát sóng chương trình thể thao | |
| spotlight /ˈspɑːtlaɪt/ | spotlit/spotlighted | spotlit/spotlighted | chiếu rọi, làm nổi bật | |
| spread /spred/ | spread | spread | lan truyền, trải rộng | |
| spring /sprɪŋ/ | sprang | sprung | Mùa xuân | |
| spring-clean /ˌsprɪŋˈkliːn/ | spring-cleaned | spring-cleaned | tổng vệ sinh định kỳ | |
| stand /stænd/ | stood | stood | đứng | |
| steal /stiːl/ | stole | stolen | lấy cắp, trộm | |
| stick /stɪk/ | stuck | stuck | dán, dính, kẹt | |
| sting /stɪŋ/ | stung | stung | chích, đốt | |
| stink /stɪŋk/ | stank/stunk | stunk | bốc mùi hôi thối | |
| stride /straɪd/ | strode | stridden | sải bước, bước dài | |
| strike /straɪk/ | struck | struck | đánh, đập, tấn công | |
| string /strɪŋ/ | strung | strung | sợi dây thừng nhỏ, dây dù | |
| strive /straɪv/ | strove | striven | phấn đấu, nỗ lực | |
| sublet /ˌsʌbˈlet/ | sublet | sublet | cho thuê lại | |
| sunburn /ˈsʌnbɜːrn/ | sunburned/sunburnt | sunburned/sunburnt | làm cháy nắng | |
| swear /sweə(r)/ | swore | sworn | thề, chửi thề | |
| sweat /swet/ | sweat | sweat | đổ mồ hôi, toát mồ hôi | |
| sweep /swiːp/ | swept | swept | quét (nhà) | |
| swell /swel/ | swelled | swollen | Sưng tấy, phồng to | |
| swim /swɪm/ | swam | swum | bơi | |
| swing /swɪŋ/ | swung | swung | đu đưa, vung |
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ T 8 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| take /teɪk/ | took | taken | lấy; chụp; dạng quá khứ là took | |
| teach /tiːtʃ/ | taught | taught | Dạy, giảng dạy | |
| tear /teə(r)/ | tore | torn | xé rách | |
| telecast /ˈtel.ə.kæst/ | telecast | telecast | phát sóng trên truyền hình | |
| tell /tɛl/ | told | told | kể, bảo (quá khứ: told) | |
| test-drive /ˈtest draɪv/ | test-drove | test-driven | lái thử xe | |
| think /θɪŋk/ | thought | thought | nghĩ, suy nghĩ | |
| thrive /θraɪv/ | throve | thriven | phát triển mạnh, thịnh vượng |
Trang 7/8 · 480 động từ
