Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ M 25 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| make /meɪk/ | made | made | Làm, chế tạo, tạo ra (V2/V3: made) | |
| mass-produce /ˌmæs.prəˈduːs/ | mass-produced | mass-produced | sản xuất hàng loạt | |
| mean /miːn/ | meant | meant | có ý định nói, có nghĩa là | |
| meet /miːt/ | met | met | gặp | |
| micro-manage /ˈmaɪ.kroʊˌmæn.ɪdʒ/ | micro-managed | micro-managed | quản lý vụn vặt, giám sát quá đà | |
| misaim /ˌmɪsˈeɪm/ | misaimed | misaimed | nhắm lệch hướng | |
| misapply /ˌmɪs.əˈplaɪ/ | misapplied | misapplied | áp dụng sai | |
| miscast /ˌmɪsˈkɑːst/ | miscast | miscast | chọn sai vai diễn | |
| mischoose /mɪsˈtʃuːz/ | mischose | mischosen | chọn sai, lựa chọn không đúng | |
| miscut /ˌmɪsˈkʌt/ | miscut | miscut | cắt sai, cắt hỏng | |
| misdeal /ˌmɪsˈdiːl/ | misdealt | misdealt | chia bài sai | |
| misfit /ˌmɪsˈfɪt/ | misfit/misfitted | misfit/misfitted | lắp không vừa khít | |
| misgauge /ˌmɪsˈɡeɪdʒ/ | misgauged | misgauged | đánh giá sai, phán đoán nhầm | |
| misgive /mɪsˈɡɪv/ | misgave | misgiven | khiến lo âu, làm ngờ vực | |
| mishear /ˌmɪsˈhɪr/ | misheard | misheard | nghe nhầm | |
| mishit /ˌmɪsˈhɪt/ | mishit | mishit | đánh hụt bóng, phát bóng trượt tâm | |
| mislay /mɪsˈleɪ/ | mislaid | mislaid | để thất lạc | |
| mislead /mɪsˈliːd/ | misled | misled | lừa dối, chỉ dẫn sai | |
| mismatch /ˌmɪsˈmætʃ/ | mismatched | mismatched | ghép đôi cọc cạch | |
| misplace /ˌmɪsˈpleɪs/ | misplaced | misplaced | để lạc mất, để sai chỗ | |
| misread /ˌmɪsˈriːd/ | misread | misread | đọc nhầm, hiểu sai | |
| misspell /ˌmɪsˈspel/ | misspelled/misspelt | misspelled/misspelt | viết sai chính tả | |
| misspend /ˌmɪsˈspend/ | misspent | misspent | tiêu xài hoang phí, lãng phí | |
| mistake /mɪˈsteɪk/ | mistook | mistaken | lỗi hoặc hành động không đúng | |
| misunderstand /ˌmɪsʌndərˈstænd/ | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
Trang 1/1 · 25 động từ
