BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Bảng động từ bất quy tắc

480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ M 25 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
make
/meɪk/
mademadeLàm, chế tạo, tạo ra (V2/V3: made)
mass-produce
/ˌmæs.prəˈduːs/
mass-producedmass-producedsản xuất hàng loạt
mean
/miːn/
meantmeantcó ý định nói, có nghĩa là
meet
/miːt/
metmetgặp
micro-manage
/ˈmaɪ.kroʊˌmæn.ɪdʒ/
micro-managedmicro-managedquản lý vụn vặt, giám sát quá đà
misaim
/ˌmɪsˈeɪm/
misaimedmisaimednhắm lệch hướng
misapply
/ˌmɪs.əˈplaɪ/
misappliedmisappliedáp dụng sai
miscast
/ˌmɪsˈkɑːst/
miscastmiscastchọn sai vai diễn
mischoose
/mɪsˈtʃuːz/
mischosemischosenchọn sai, lựa chọn không đúng
miscut
/ˌmɪsˈkʌt/
miscutmiscutcắt sai, cắt hỏng
misdeal
/ˌmɪsˈdiːl/
misdealtmisdealtchia bài sai
misfit
/ˌmɪsˈfɪt/
misfit/misfittedmisfit/misfittedlắp không vừa khít
misgauge
/ˌmɪsˈɡeɪdʒ/
misgaugedmisgaugedđánh giá sai, phán đoán nhầm
misgive
/mɪsˈɡɪv/
misgavemisgivenkhiến lo âu, làm ngờ vực
mishear
/ˌmɪsˈhɪr/
misheardmisheardnghe nhầm
mishit
/ˌmɪsˈhɪt/
mishitmishitđánh hụt bóng, phát bóng trượt tâm
mislay
/mɪsˈleɪ/
mislaidmislaidđể thất lạc
mislead
/mɪsˈliːd/
misledmisledlừa dối, chỉ dẫn sai
mismatch
/ˌmɪsˈmætʃ/
mismatchedmismatchedghép đôi cọc cạch
misplace
/ˌmɪsˈpleɪs/
misplacedmisplacedđể lạc mất, để sai chỗ
misread
/ˌmɪsˈriːd/
misreadmisreadđọc nhầm, hiểu sai
misspell
/ˌmɪsˈspel/
misspelled/misspeltmisspelled/misspeltviết sai chính tả
misspend
/ˌmɪsˈspend/
misspentmisspenttiêu xài hoang phí, lãng phí
mistake
/mɪˈsteɪk/
mistookmistakenlỗi hoặc hành động không đúng
misunderstand
/ˌmɪsʌndərˈstænd/
misunderstoodmisunderstoodhiểu lầm

Trang 1/1 · 25 động từ