BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Bảng động từ bất quy tắc

480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.

Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ T 15 từ

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa
take
/teɪk/
tooktakenlấy; chụp; dạng quá khứ là took
teach
/tiːtʃ/
taughttaughtDạy, giảng dạy
tear
/teə(r)/
toretornxé rách
telecast
/ˈtel.ə.kæst/
telecasttelecastphát sóng trên truyền hình
tell
/tɛl/
toldtoldkể, bảo (quá khứ: told)
test-drive
/ˈtest draɪv/
test-drovetest-drivenlái thử xe
think
/θɪŋk/
thoughtthoughtnghĩ, suy nghĩ
thrive
/θraɪv/
throvethrivenphát triển mạnh, thịnh vượng
throw
/θrəʊ/
threwthrownném, vứt
thrust
/θrʌst/
thrustthrustấn mạnh, đâm, thọc đột ngột
tread
/tred/
trodtroddenbước đi, giẫm lên
troubleshoot
/ˈtrʌblʃuːt/
troubleshottroubleshotKhắc phục sự cố, tìm và sửa lỗi
typecast
/ˈtaɪpkɑːst/
typecasttypecastđóng khung vào một kiểu vai diễn
typeset
/ˈtaɪpset/
typesettypesetsắp chữ, dàn trang in
typewrite
/ˈtaɪpraɪt/
typewrotetypewrittenđánh máy chữ

Trang 1/1 · 15 động từ