Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ T 15 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| take /teɪk/ | took | taken | lấy; chụp; dạng quá khứ là took | |
| teach /tiːtʃ/ | taught | taught | Dạy, giảng dạy | |
| tear /teə(r)/ | tore | torn | xé rách | |
| telecast /ˈtel.ə.kæst/ | telecast | telecast | phát sóng trên truyền hình | |
| tell /tɛl/ | told | told | kể, bảo (quá khứ: told) | |
| test-drive /ˈtest draɪv/ | test-drove | test-driven | lái thử xe | |
| think /θɪŋk/ | thought | thought | nghĩ, suy nghĩ | |
| thrive /θraɪv/ | throve | thriven | phát triển mạnh, thịnh vượng | |
| throw /θrəʊ/ | threw | thrown | ném, vứt | |
| thrust /θrʌst/ | thrust | thrust | ấn mạnh, đâm, thọc đột ngột | |
| tread /tred/ | trod | trodden | bước đi, giẫm lên | |
| troubleshoot /ˈtrʌblʃuːt/ | troubleshot | troubleshot | Khắc phục sự cố, tìm và sửa lỗi | |
| typecast /ˈtaɪpkɑːst/ | typecast | typecast | đóng khung vào một kiểu vai diễn | |
| typeset /ˈtaɪpset/ | typeset | typeset | sắp chữ, dàn trang in | |
| typewrite /ˈtaɪpraɪt/ | typewrote | typewritten | đánh máy chữ |
Trang 1/1 · 15 động từ
