Bài này thuộc khoá Giao tiếp công sở, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Yêu cầu lịch sự (Could / Would).

Từ chối yêu cầu phát sinh ngoài phạm vi
Bảo vệ phạm vi công việc dự án và lịch trình bằng cách khéo léo từ chối các yêu cầu phát sinh ngoài thỏa thuận.
Pushing Back on Scope CreepSPEAKING15 phút+20 XP7 thoại · 7 từ · 5 bài tập
Chỉ ra ranh giới phạm vi công việc hiện tại
Khi khách hàng hoặc đồng nghiệp yêu cầu tính năng ngoài hợp đồng, hãy bắt đầu bằng việc ghi nhận ý tưởng nhưng vạch rõ ranh giới:
- That is a great suggestion; however, it falls outside our current project scope.
- I see the value in that feature, but our agreement covers only the core portal.
Nêu tác động kèm điều kiện đi kèm
Không nên chỉ nói không; hãy giải thích việc nhận thêm việc sẽ ảnh hưởng đến chi phí và thời hạn:
- If we include this modification, we will need to extend the delivery date by two weeks.
- We would be happy to add this in phase two after the initial launch.
Yêu cầu lịch sự (Could / Would)
Polite requests with could/wouldA21 quy tắc
Could you…? / Would you mind…?
out of scope /aʊt əv skoʊp/
PHRASEnằm ngoài phạm vi công việc đã cam kết
“Custom data export is currently out of scope for this contract.”
bandwidth /ˈbændwɪdθ/
NOUNnăng lực hoặc thời gian có sẵn để nhận thêm việc
“I currently lack the bandwidth to take on an additional client account.”
trì hoãn, lùi lại lịch
“We had to postpone the meeting due to heavy rain.”
lộ trình kế hoạch chiến lược
“We shared the updated product roadmap with all key stakeholders.”
squeeze in /skwiːz ɪn/
PHRASECố gắng nhồi nhét, chèn thêm việc
“She tried to squeeze in a quick meeting before lunch.”
trade-off /ˈtreɪd ɔːf/
NOUNsự đánh đổi giữa hai yếu tố (như tiến độ và tính năng)
“Adding more features involves a trade-off with the launch timeline.”
modification /ˌmɑːdɪfɪˈkeɪʃn/
NOUNSự điều chỉnh, sửa đổi
“Any scope modification requires approval from both parties.”
1. MULTIPLE_CHOICE
Cụm từ nào thể hiện việc một công việc không nằm trong hợp đồng hoặc kế hoạch ban đầu?
2. FILL_BLANK
We do not have enough ___ to take on additional testing tasks this week.
Tại sao người nói khuyên không nên nhận thêm tính năng mới lúc này?
Nói bằng tiếng Anh: 'Yêu cầu đó nằm ngoài phạm vi hiện tại của chúng tôi, nhưng chúng ta có thể làm nó trong giai đoạn hai.'
5. MULTIPLE_CHOICE
Khi phải từ chối yêu cầu phát sinh của đối tác, cách tiếp cận thông minh nhất là: