Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Động từ bất quy tắc bắt đầu bằng chữ O 21 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| overgrow /ˌəʊvəˈɡrəʊ/ | overgrew | overgrown | phát triển rậm rạp, mọc trùm lên | |
| overhang /ˌəʊvəˈhæŋ/ | overhung | overhung | nhô ra phía trên, rủ xuống | |
| overhear /ˌoʊvərˈhɪr/ | overheard | overheard | Vô tình nghe lỏm được | |
| overlay /ˌoʊvərˈleɪ/ | overlaid | overlaid | phủ lên, chèn đè lên | |
| overleap /ˌoʊ.vɚˈliːp/ | overleaped/overleapt | overleaped/overleapt | nhảy vọt qua, bỏ qua sơ suất | |
| overpay /ˌoʊvərˈpeɪ/ | overpaid | overpaid | trả tiền quá nhiều | |
| override /ˌoʊvərˈraɪd/ | overrode | overridden | ghi đè, gạt bỏ, phủ quyết | |
| overrun /ˌəʊvəˈrʌn/ | overran | overrun | sự vượt quá (ngân sách hoặc thời gian dự kiến) | |
| oversee /ˌoʊ.vərˈsiː/ | oversaw | overseen | Trông nom, bao quát hoặc giám sát toàn bộ hoạt động. | |
| oversell /ˌoʊvərˈsel/ | oversold | oversold | bán vượt quá lượng tồn, quảng cáo quá đà | |
| overset /ˌəʊvəˈset/ | overset | overset | lật đổ, làm đảo lộn | |
| overshoot /ˈoʊ.vər.ʃuːt/ | overshot | overshot | Vượt quá mức dự kiến hoặc giới hạn | |
| oversleep /ˌoʊ.vɚˈsliːp/ | overslept | overslept | động từ: ngủ quên | |
| overspend /ˌoʊ.vɚˈspend/ | overspent | overspent | tiêu xài quá mức | |
| overspread /ˌəʊvəˈspred/ | overspread | overspread | lan tràn khắp, bao phủ kín | |
| overswing /ˌoʊ.vɚˈswɪŋ/ | overswung | overswung | vung đà quá trớn | |
| overtake /ˌoʊvərˈteɪk/ | overtook | overtaken | vượt qua (xe cộ, đối thủ) | |
| overthink /ˌoʊvərˈθɪŋk/ | overthought | overthought | suy nghĩ quá mức | |
| overthrow /ˌoʊ.vɚˈθroʊ/ | overthrew | overthrown | lật đổ chế độ | |
| overwet /ˌəʊvəˈwet/ | overwet/overwetted | overwet/overwetted | tưới quá nhiều nước, làm ướt sũng | |
| overwrite /ˌoʊ.vɚˈraɪt/ | overwrote | overwritten | ghi đè (dữ liệu) |
Trang 2/2 · 81 động từ
