BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng
Ngữ pháp Động từ bất quy tắc

Động từ bất quy tắc

Nhóm động từ bất quy tắc theo quy luật biến đổi.

A1Irregular verb forms

Dùng động từ bất quy tắc khi diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ hoặc cấu tạo các thì hoàn thành, thể bị động. Khác động từ thường (chỉ cần thêm -ed), động từ bất quy tắc đổi dạng riêng biệt.

Bốn nhóm biến đổi phổ biến:

  • Nhóm AAA (3 dạng y hệt): cut - cut - cut, put - put - put, hit - hit - hit
  • Nhóm ABA (V1 giống V3): run - ran - run, come - came - come
  • Nhóm ABB (V2 giống V3): buy - bought - bought, send - sent - sent
  • Nhóm ABC (3 dạng khác nhau): drink - drank - drunk, take - took - taken

Nhóm bất biến (AAA)

Giữ nguyên cách viết và phát âm ở cả ba cột V1, V2, V3.

  • I cut my finger yesterday. (Tôi bị đứt tay hôm qua.)
  • She has put the keys on the table. (Cô ấy đã để chìa khóa trên bàn.)

Nhóm đổi nguyên âm V2 thành V3 (ABC)

Đổi nguyên âm từ i (V1) sang a (V2) rồi sang u (V3), hoặc thêm đuôi -en ở V3.

  • swim - swam - swum: We swam in the lake. (Chúng tôi đã bơi ở hồ.)
  • write - wrote - written: He has written three emails. (Anh ấy đã viết ba email.)

Nhóm tận cùng bằng -ought / -aught (ABB)

V2 và V3 biến đổi giống nhau, phát âm đuôi /ɔːt/.

  • catch - caught - caught: He caught the ball. (Anh ấy đã bắt được bóng.)
  • buy - bought - bought: They bought a new car. (Họ đã mua một chiếc xe mới.)

Lỗi người Việt hay gặp

Người học tiếng Việt thường tự ý thêm đuôi -ed vào động từ bất quy tắc, hoặc nhầm lẫn giữa thì quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3).

  • I goed to the market this morning.
  • I went to the market this morning.
  • She has ate lunch already.
  • She has eaten lunch already.

Ví dụ

Nghe tất cả ví dụlượt 1/6

Bài học dùng chủ điểm này (39)

Động từ bất quy tắc ở quá khứ

Nền ngữ pháp từ số 0 · Thì quá khứ

MIXED

Nhóm động từ -oke và -oken

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -en

VOCAB

Nhóm động từ biến đổi i - o - en

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -en

VOCAB

Nhóm động từ thêm đuôi -en vào động từ gốc

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -en

VOCAB

Nhóm rút ngắn nguyên âm và thêm -tten

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -en

VOCAB

Nhóm đổi nguyên âm -ea- thành -o- và thêm -en

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -en

VOCAB

Nhóm biến đổi phụ âm thân từ trước -en

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -en

VOCAB

Nhóm động từ biến đổi -ow sang -ew và -own

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -en

VOCAB

Động từ có quá khứ -ed và phân từ đuôi -en

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -en

VOCAB

Động từ bất quy tắc hoàn toàn: Be, Go, Do

Xưởng biến đổi từ · Nhóm bất quy tắc hoàn toàn

VOCAB

Động từ bất quy tắc hoàn toàn: Have, See, Eat

Xưởng biến đổi từ · Nhóm bất quy tắc hoàn toàn

VOCAB

Động từ bất quy tắc hoàn toàn: Take, Give, Write

Xưởng biến đổi từ · Nhóm bất quy tắc hoàn toàn

VOCAB

Động từ bất quy tắc: Make, Come, Run

Xưởng biến đổi từ · Nhóm bất quy tắc hoàn toàn

VOCAB

Động từ bất quy tắc: Know, Think, Find

Xưởng biến đổi từ · Nhóm bất quy tắc hoàn toàn

VOCAB

Động từ bất quy tắc: Speak, Break, Begin

Xưởng biến đổi từ · Nhóm bất quy tắc hoàn toàn

VOCAB

Động từ bất quy tắc: Fly, Draw, Throw

Xưởng biến đổi từ · Nhóm bất quy tắc hoàn toàn

VOCAB

Động từ bất quy tắc: Fall, Forget, Hide

Xưởng biến đổi từ · Nhóm bất quy tắc hoàn toàn

VOCAB

Động từ không đổi trong sinh hoạt hàng ngày

Xưởng biến đổi từ · Nhóm không đổi

VOCAB

Động từ không đổi về tác động vật lý và trạng thái

Xưởng biến đổi từ · Nhóm không đổi

VOCAB

Động từ không đổi trong thông tin và khái niệm nâng cao

Xưởng biến đổi từ · Nhóm không đổi

VOCAB

Động từ bất biến trong Kinh doanh & Tài chính

Xưởng biến đổi từ · Nhóm không đổi

VOCAB

Động từ bất biến trong Y tế & Sơ cứu

Xưởng biến đổi từ · Nhóm không đổi

VOCAB

Động từ bất biến trong Nhà cửa & Thủ công

Xưởng biến đổi từ · Nhóm không đổi

VOCAB

Đổi 'd' thành 't'

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -t/-d

VOCAB

Thêm 't' và Đổi Nguyên Âm

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -t/-d

VOCAB

Thêm 'd' và Đổi Âm

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -t/-d

VOCAB

Động từ bất biến đuôi -t và -d

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -t/-d

VOCAB

Rút ngắn nguyên âm trước đuôi -t và -d

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -t/-d

VOCAB

Nhóm biến đổi thành đuôi -ought và -aught

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -t/-d

VOCAB

Nhóm biến đổi /aɪnd/ thành /aʊnd/

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -t/-d

VOCAB

Nhóm đuôi -t/-d thêm -en ở phân từ hai

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đuôi -t/-d

VOCAB

Mẫu chuyển nguyên âm i - a - u

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đổi nguyên âm

VOCAB

Mẫu chuyển nguyên âm drive - drove - driven

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đổi nguyên âm

VOCAB

Mẫu rút ngắn nguyên âm ee/ea sang e

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đổi nguyên âm

VOCAB

Quy luật biến đổi OW-EW-OWN

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đổi nguyên âm

VOCAB

Quy luật biến đổi EA/E sang O

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đổi nguyên âm

VOCAB

Quy luật biến đổi sang OUGHT/AUGHT

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đổi nguyên âm

VOCAB

Nhóm biến âm OO: Take - Took - Taken và Shake - Shook - Shaken

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đổi nguyên âm

VOCAB

Nhóm đổi âm OO-O: Choose, Freeze và Speak

Xưởng biến đổi từ · Nhóm đổi nguyên âm

VOCAB