BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng
🐝

Tiểu từ 'Off': Thành tựu, phô bày và thể hiện

Làm quen với nhóm phrasal verbs chứa 'off' diễn tả việc vượt qua thách thức ngoạn mục, đọc vanh vách thông tin hoặc thói quen khoe khoang.

Particle 'Off': Accomplishment, Pretence, and DisplayVOCAB12 phút+15 XP6 thoại · 6 từ · 6 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/6