BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Cụm động từ

300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.

away 30 cụm

pass away B1

qua đời

His grandfather passed away last year.

put away A2
tách được

cất đi

Put your clothes away in the closet.

run away A2

bỏ chạy, trốn chạy

The dog was scared and tried to run away.

back 30 cụm

pay back A2
tách được

trả nợ

I will pay you back on Friday.

pull back B2
tách được

rút lui khỏi một kế hoạch hoặc mặt trận

The army decided to pull back its forces from the border.

put back A2
tách được

hoãn lại lịch trình, trả đồ vật về chỗ cũ

The exam has been put back until next Tuesday.

down 30 cụm

narrow down B2
tách được

thu hẹp danh sách lựa chọn

We narrowed down the candidates to just three people.

note down B1
tách được

ghi chú lại

I noted down the address for later.

pass down B2
tách được

truyền lại cho thế hệ sau

This necklace was passed down through three generations.

pin down C1
tách được

xác định rõ, ép ai đưa ra quyết định

I couldn't pin him down to a definite answer.

put down A2
tách được

ghi vào danh sách, đặt xuống

Put me down for two tickets.

quiet down B1

yên tĩnh lại, bớt ồn ào

The kids finally quieted down.

in 30 cụm

opt in B2

chọn tham gia (dịch vụ, hệ thống)

You have to opt in to receive our promotional emails.

phase in C1
tách được

triển khai dần theo từng giai đoạn

The government will phase in the new regulations next year.

plug in A2
tách được

Cắm điện, kết nối nguồn điện

Plug in the charger here.

pop in B2

tạt qua một nơi nào đó rất nhanh

I just popped in to return the book I borrowed from you.

pull in B1

tấp xe vào lề hoặc phương tiện cập bến, vào ga

The train pulled in right on schedule.

off 30 cụm

pay off B2
tách được

đem lại kết quả tốt; trả dứt điểm

All those long nights of studying finally paid off.

peel off B2
tách được

bóc ra

Carefully peel the protective film off the screen.

pull off B2
tách được

thành công trong việc làm một điều rất khó

They pulled off a miraculous comeback in the finals.

put off B1
tách được

trì hoãn

Never put off until tomorrow what you can do today.

rip off B2
tách được

chặt chém

That street vendor definitely ripped us off.

rub off C1

lây nhiễm

I hope his positive attitude rubs off on the rest of the team.

on 30 cụm

pass on B1
tách được

truyền lại, chuyển tiếp thông tin hoặc vật dụng

Could you pass on this message to the marketing director?

put on A1
tách được

mặc, đeo, đội trang phục hoặc phụ kiện

Put on your helmet before riding the motorbike.

rely on B1

dựa vào, tin tưởng vào

Modern businesses heavily rely on cloud storage for data security.

out 30 cụm

opt out C1

chủ động chọn rút lui, không tham gia

Users can opt out of promotional emails by clicking the footer link.

pass out B2

ngất xỉu, mất ý thức

He almost passed out because of the intense heat.

point out B2
tách được

chỉ ra

She pointed out that we were running out of time.

put out B1
tách được

dập tắt lửa, thuốc lá

Firefighters arrived rapidly to put out the blaze.

rule out C1
tách được

loại trừ khả năng

We cannot rule out the possibility of delays.

run out A2

hết, cạn kiệt

We have run out of printer paper.

over 30 cụm

pass over B2
tách được

Bỏ qua, không cân nhắc ai cho một vị trí/thăng tiến

He was passed over for the promotion despite his experience.

pull over B1
tách được

tấp xe vào lề đường

The police officer signaled us to pull over.

read over B1
tách được

đọc rà soát lại

I always read over my emails before clicking send.

through 30 cụm

pull through B2

Hồi phục sau bệnh nặng hoặc vượt qua khủng hoảng nghiêm trọng

With good medical care, the patient will pull through.

push through C1
tách được

thúc đẩy duyệt nhanh (đạo luật, chính sách, kế hoạch)

The government pushed through the new tax reform.

put through B1
tách được

nối máy điện thoại

Please put me through to the sales manager.

read through B1
tách được

đọc kĩ từ đầu đến cuối

Always read through your essay before submitting.

up 30 cụm

pick up A2
tách được

đón / nhặt lên

I will pick you up at six.

Trang 5/8 · 300 cụm động từ