Cụm động từ
300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.
up 30 cụm
phát nổ, thổi phồng (bóng bay)
“The old bridge blew up in the storm scene.”
bị chập chờn, ngắt quãng (âm thanh điện thoại)
“You are breaking up, so I cannot understand what you said.”
Đề cập, nêu ra (chủ đề thảo luận); nuôi nấng
“Do not bring up politics during dinner.”
gọi điện thoại cho ai
“I will call you up as soon as I arrive.”
trò chuyện cập nhật tin tức
“Let's catch up over lunch.”
vui lên, phấn chấn lên
“Cheer up! Things will get better soon.”
Dọn dẹp sạch sẽ, ngăn nắp hoàn toàn
“We should clean up the kitchen before going to bed.”
mặc đồ lịch sự hoặc hóa trang
“You don't need to dress up for the casual dinner.”
Ăn hết sạch thức ăn
“Eat up your vegetables if you want dessert.”
rốt cuộc thành ra, kết cục là
“We took the wrong turn and ended up in another city.”
Đổ đầy (xăng, nước...)
“Don't forget to fill up the tank.”
bỏ cuộc
“Do not give up on learning.”
Lớn lên, trưởng thành
“I grew up in a small village near Da Nang.”
cúp máy
“Don't hang up yet, I have one more question.”
làm đình trệ, làm chậm trễ
“Bad weather held up our flight for three hours.”
theo kịp, duy trì cùng tiến độ
“She walks so fast that I cannot keep up.”
Tra cứu (thông tin trong sách, từ điển, internet)
“You can look up new words in an online dictionary.”
Bịa đặt, sáng tạo ra (câu chuyện, lý do); làm hòa
“He made up an excuse for being late to school.”
đón / nhặt lên
“I will pick you up at six.”
tiết kiệm tiền (cho mục đích cụ thể)
“She is saving up money for a new bicycle.”
Thiết lập, thành lập, sắp xếp (cuộc hẹn, thiết bị)
“They plan to set up their own business next year.”
Xuất hiện, có mặt (đặc biệt khi đến muộn hoặc bất ngờ)
“He didn't show up at the party until midnight.”
Tăng tốc độ, làm nhanh hơn
“The train began to speed up after leaving the station.”
tách ra, chia nhóm hoặc chia tay
“The search party split up into pairs.”
Đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc nằm
“Everyone stood up when the teacher entered the classroom.”
bắt đầu một sở thích, thói quen hoặc môn thể thao mới
“I resolved to take up oil painting to foster my creative instincts.”
Tăng âm lượng, nhiệt độ hoặc công suất
“Can you turn up the radio? I love this song.”
Dùng hết, làm cạn kiệt tài nguyên
“Don't use up all the hot water; leave some for me.”
Tỉnh giấc, làm thức dậy
“I usually wake up at six.”
khởi động trước khi vận động
“You need to warm up before you start lifting weights.”
Trang 1/1 · 30 cụm động từ
