BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Cụm động từ

300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.

up 30 cụm

blow up B1
tách được

phát nổ, thổi phồng (bóng bay)

The old bridge blew up in the storm scene.

break up B1

bị chập chờn, ngắt quãng (âm thanh điện thoại)

You are breaking up, so I cannot understand what you said.

bring up B1
tách được

Đề cập, nêu ra (chủ đề thảo luận); nuôi nấng

Do not bring up politics during dinner.

call up A2
tách được

gọi điện thoại cho ai

I will call you up as soon as I arrive.

catch up B1

trò chuyện cập nhật tin tức

Let's catch up over lunch.

cheer up B1
tách được

vui lên, phấn chấn lên

Cheer up! Things will get better soon.

clean up A2
tách được

Dọn dẹp sạch sẽ, ngăn nắp hoàn toàn

We should clean up the kitchen before going to bed.

dress up B1

mặc đồ lịch sự hoặc hóa trang

You don't need to dress up for the casual dinner.

eat up A2
tách được

Ăn hết sạch thức ăn

Eat up your vegetables if you want dessert.

end up B1

rốt cuộc thành ra, kết cục là

We took the wrong turn and ended up in another city.

fill up B1
tách được

Đổ đầy (xăng, nước...)

Don't forget to fill up the tank.

give up A2
tách được

bỏ cuộc

Do not give up on learning.

grow up A1

Lớn lên, trưởng thành

I grew up in a small village near Da Nang.

hang up A2

cúp máy

Don't hang up yet, I have one more question.

hold up B2
tách được

làm đình trệ, làm chậm trễ

Bad weather held up our flight for three hours.

keep up B1

theo kịp, duy trì cùng tiến độ

She walks so fast that I cannot keep up.

look up A2
tách được

Tra cứu (thông tin trong sách, từ điển, internet)

You can look up new words in an online dictionary.

make up B1
tách được

Bịa đặt, sáng tạo ra (câu chuyện, lý do); làm hòa

He made up an excuse for being late to school.

pick up A2
tách được

đón / nhặt lên

I will pick you up at six.

save up A2
tách được

tiết kiệm tiền (cho mục đích cụ thể)

She is saving up money for a new bicycle.

set up B1
tách được

Thiết lập, thành lập, sắp xếp (cuộc hẹn, thiết bị)

They plan to set up their own business next year.

show up B1

Xuất hiện, có mặt (đặc biệt khi đến muộn hoặc bất ngờ)

He didn't show up at the party until midnight.

speed up B1
tách được

Tăng tốc độ, làm nhanh hơn

The train began to speed up after leaving the station.

split up B1
tách được

tách ra, chia nhóm hoặc chia tay

The search party split up into pairs.

stand up A1

Đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc nằm

Everyone stood up when the teacher entered the classroom.

take up B1
tách được

bắt đầu một sở thích, thói quen hoặc môn thể thao mới

I resolved to take up oil painting to foster my creative instincts.

turn up A2
tách được

Tăng âm lượng, nhiệt độ hoặc công suất

Can you turn up the radio? I love this song.

use up B1
tách được

Dùng hết, làm cạn kiệt tài nguyên

Don't use up all the hot water; leave some for me.

wake up A1
tách được

Tỉnh giấc, làm thức dậy

I usually wake up at six.

warm up A2
tách được

khởi động trước khi vận động

You need to warm up before you start lifting weights.

Trang 1/1 · 30 cụm động từ