BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Cụm động từ

300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.

away 30 cụm

walk away B1

bỏ đi, rút lui

You cannot just walk away from your responsibility.

wash away B1
tách được

cuốn trôi

The heavy flood washed away the wooden bridge.

waste away C1

gầy rộc đi, tiều tụy vì bệnh tật

Without treatment, the patient began to waste away.

wipe away B1
tách được

lau đi, gạt đi

She wiped away her tears and kept smiling.

work away B2

miệt mài làm việc

He worked away quietly in the corner.

back 30 cụm

win back B2
tách được

giành lại lòng tin hoặc khách hàng đã mất

The brand is trying hard to win back disappointed customers.

write back A2

viết thư hoặc tin nhắn trả lời

I sent her a long email, but she did not write back.

down 30 cụm

write down A2
tách được

viết lại, ghi xuống

Did you write down her phone number?

off 30 cụm

ward off C1
tách được

ngăn ngừa, phòng ngừa điều tồi tệ hoặc bệnh tật

Drinking warm tea helps ward off winter infections.

wave off C1
tách được

tiễn biệt

We went to the train station to wave them off.

wear off B2

mất dần tác dụng hoặc biến mất từ từ

The painkiller started to wear off after four hours.

write off C1
tách được

xóa nợ; coi như đồ bỏ đi hoặc thất bại hoàn toàn

The company had to write off the damaged equipment.

out 30 cụm

watch out A2

cẩn thận, coi chừng nguy hiểm

Watch out for wet floor patches near the main entrance.

wear out B1
tách được

làm kiệt sức, làm mòn rách

Walking all afternoon wore out the children.

work out A2

tập thể dục

He goes to the gym to work out three mornings a week.

over 30 cụm

win over B2
tách được

thuyết phục, tranh thủ sự ủng hộ

Her clever presentation managed to win over the board members.

through 30 cụm

work through B2

từng bước giải quyết (vấn đề)

We need time to work through these emotional issues together.

up 30 cụm

use up B1
tách được

Dùng hết, làm cạn kiệt tài nguyên

Don't use up all the hot water; leave some for me.

wake up A1
tách được

Tỉnh giấc, làm thức dậy

I usually wake up at six.

warm up A2
tách được

khởi động trước khi vận động

You need to warm up before you start lifting weights.

Trang 8/8 · 300 cụm động từ