BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Cụm động từ

300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.

away 30 cụm

hide away B2
tách được

trốn kỹ, ở ẩn

He hid away in the cabin to write his book.

lock away B2
tách được

khóa cẩn thận trong két/tủ an toàn

Important legal contracts should be locked away in a fireproof safe.

look away B1

quay đi chỗ khác

She looked away when the doctor prepared the needle.

melt away B2

tan chảy, biến mất dần

All my worries melted away after the relaxing walk.

back 30 cụm

hold back B2
tách được

ngần ngại, giữ lại (không nói ra)

Please don't hold back; tell us what you really think.

keep back B2
tách được

giữ lại, giấu kín thông tin

I suspected the witness was keeping something back.

lean back B1

ngả người ra sau

He leaned back in his leather chair and listened.

look back B1

nhìn lại, nhớ lại

When I look back on my childhood, I feel happy.

down 30 cụm

hold down B2
tách được

giữ cho thức ăn trong dạ dày không bị nôn ra

The sick patient could barely hold down any soup.

hunt down B2
tách được

săn lùng, ráo riết tìm kiếm

Detectives worked around the clock to hunt down the suspect.

knock down B1
tách được

đánh đổ, đập phá

The city knocked down the abandoned house.

let down B1
tách được

làm thất vọng

I trusted him, but he let me down.

lie down A2

nằm nghỉ

I feel dizzy, so I am going to lie down for a bit.

mark down B1
tách được

giảm giá sản phẩm

The store marked down winter clothes by fifty percent.

in 30 cụm

join in B1

tham gia vào một hoạt động đang diễn ra cùng người khác

Everyone stood up to join in the song.

let in A2
tách được

cho phép ai đó vào, mở cửa cho vào

She unlocked the gate to let the guests in.

lock in B2
tách được

khóa trái bên trong, nhốt lại

He accidentally locked himself in the bathroom.

log in A2

đăng nhập

Please log in using your corporate email address.

move in A2

chuyển đồ đạc đến sinh sống tại nơi ở mới

My new roommate moves in this weekend.

off 30 cụm

kick off B1
tách được

Bắt đầu (sự kiện, cuộc họp)

Let's kick off the meeting with a quick round of introductions.

laugh off C1
tách được

cười trừ, gạt phắt đi bằng một nụ cười

She laughed off rumors about her resignation.

lay off B2
tách được

sa thải

The factory had to lay off a hundred workers due to budget cuts.

log off A2

đăng xuất khỏi tài khoản hoặc máy tính

Always log off before walking away from your desk.

on 30 cụm

hit on B2

chợt nảy ra một ý tưởng hay giải pháp

After hours of brainstorming, the team finally hit on a brilliant slogan.

hold on A2

chờ một chút; giữ máy

Please hold on. Ben is here.

keep on B1

cứ tiếp tục làm gì (lặp đi lặp lại)

He keeps on making the same spelling mistakes in every email.

live on B1

sống dựa vào nguồn tiền hoặc thức ăn

It is hard to live on such a low salary.

log on A2

đăng nhập vào hệ thống

Students must log on with their school email accounts.

look on B2

Đứng xem, quan sát (không tham gia)

Passers-by looked on in astonishment.

move on B1

Chuyển sang (chủ đề khác)

Let's move on to the next item on the agenda.

over 30 cụm

knock over B1
tách được

làm ngã, xô đổ

The cat accidentally knocked over the vase on the table.

look over B1
tách được

Xem qua, kiểm tra nhanh tài liệu

Please look over the draft before printing.

make over B2
tách được

cải tạo, thay đổi diện mạo

They decided to make over their kitchen with modern furniture.

through 30 cụm

leaf through B2

lật từng trang xem lướt

He sat on the couch and leafed through an old photo album.

live through B2

Sống sót qua một sự kiện lịch sử hoặc thảm họa

My grandparents lived through two world wars.

look through B1

Đọc lướt hoặc kiểm tra danh sách/tài liệu từ đầu đến cuối

I looked through the catalog to find the item.

up 30 cụm

hold up B2
tách được

làm đình trệ, làm chậm trễ

Bad weather held up our flight for three hours.

keep up B1

theo kịp, duy trì cùng tiến độ

She walks so fast that I cannot keep up.

look up A2
tách được

Tra cứu (thông tin trong sách, từ điển, internet)

You can look up new words in an online dictionary.

make up B1
tách được

Bịa đặt, sáng tạo ra (câu chuyện, lý do); làm hòa

He made up an excuse for being late to school.

Trang 4/8 · 300 cụm động từ