BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Cụm động từ

300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.

away 30 cụm

fire away B2

bắt đầu đặt câu hỏi

If you have any questions, just fire away.

get away B1

đi nghỉ dưỡng, trốn thoát

We are hoping to get away for a few days next month.

give away B1
tách được

tặng miễn phí, tiết lộ bí mật

She gave away all her old books to the library.

go away A2

đi khỏi, rời đi

Please go away and leave me alone.

back 30 cụm

fight back B2

nén lại (cảm xúc), chống trả quyết liệt

He fought back tears when saying goodbye to his team.

get back A2
tách được

nhận lại đồ vật đã mất hoặc cho mượn

Did you ever get your umbrella back?

give back A2
tách được

trả lại

Please give back my pen when you are done.

go back A1

quay trở lại một địa điểm

I forgot my keys so I had to go back inside.

hand back B1
tách được

trao trả lại tận tay

The teacher handed back our test papers at the end of class.

down 30 cụm

hand down C1
tách được

tuyên án, truyền lại vật quý

The judge will hand down the verdict tomorrow morning.

in 30 cụm

fill in A2
tách được

điền vào (biểu mẫu hoặc giấy tờ)

Please fill in this form with your name and address.

fit in B1

hòa nhập, thích nghi với môi trường/nhóm

It took a few weeks for the new student to fit in.

give in B2

nhượng bộ, chịu thua sau một thời gian phản kháng

The government refused to give in to the protesters' demands.

hand in B1
tách được

nộp bài, nộp đơn trực tiếp cho người có thẩm quyền

Students must hand in their essays by Friday.

off 30 cụm

fight off B2
tách được

đấu tranh đẩy lùi kẻ thù hoặc chống lại bệnh tật

My immune system is trying to fight off a cold.

go off B1

ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động

The milk will go off quickly if left in the sun.

on 30 cụm

feed on B2

ăn loại thức ăn cụ thể

These birds feed on small insects.

get on A2

Lên xe/tàu

We need to get on the bus now.

go on A2

tiếp tục diễn ra; tiếp tục nói

The presentation went on much longer than we expected.

out 30 cụm

figure out B1
tách được

tìm ra, hiểu ra

We need to figure out how to fix this.

fill out A2
tách được

điền thông tin vào mẫu đơn

Please fill out this registration form with your passport number.

find out B1
tách được

tìm ra / biết được

I need to find out the time.

freak out B2

hoảng loạn, mất bình tĩnh

Do not freak out if the website takes a few seconds to load.

go out A1

tắt (đèn, lửa)

The campfire went out when the rain began.

hand out B1
tách được

phân phát tận tay

Could you hand out these books?

hang out A2

đi chơi, tụ tập bạn bè

Teenagers often hang out in the mall after class.

over 30 cụm

fall over A2

vấp ngã, té ngã

Mind the step or you might fall over.

freeze over B2

đóng băng bề mặt

The lake freezes over completely during harsh winters.

get over B1

Phục hồi sau bệnh tật hoặc vượt qua nỗi đau/sự cố

It took her months to get over the break-up.

go over A2

kiểm tra, rà soát lại cẩn thận

Please go over the report to find any errors.

hand over B1
tách được

Bàn giao quyền hạn hoặc nhiệm vụ

She will hand over her current projects before going on leave.

through 30 cụm

fall through B2

đổ vỡ, không thành công (kế hoạch)

Our travel plans fell through due to bad weather.

flick through B2

lật giở nhanh (trang sách, ảnh)

She flicked through a fashion magazine while waiting for the dentist.

follow through C1

Theo đuổi đến cùng, thực hiện đến hoàn tất

If you make a commitment, you should follow through.

get through B1

liên lạc được (qua điện thoại)

I couldn't get through because the line was busy.

go through B1

Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua

They went through a lot of hardships during the war.

up 30 cụm

fill up B1
tách được

Đổ đầy (xăng, nước...)

Don't forget to fill up the tank.

give up A2
tách được

bỏ cuộc

Do not give up on learning.

grow up A1

Lớn lên, trưởng thành

I grew up in a small village near Da Nang.

hang up A2

cúp máy

Don't hang up yet, I have one more question.

Trang 3/8 · 300 cụm động từ