BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Cụm động từ

300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.

back 30 cụm

answer back B2

đáp lại một cách xấc xược

Do not answer back when your parents give you advice.

bounce back B2

phục hồi nhanh chóng sau khó khăn

The local economy bounced back quickly after the flood.

bring back A2
tách được

mang lại, làm sống lại ký ức

This old song brings back so many childhood memories.

call back A2
tách được

gọi lại

Please call me back after lunch.

come back A1

quay trở lại

When will you come back from your trip?

cut back B1

cắt giảm chi tiêu hoặc số lượng

The firm had to cut back on travel expenses.

draw back B2

lùi lại vì giật mình hoặc sợ hãi

She drew back in surprise when the dog barked loudly.

fall back B2

lùi lại về vị trí phía sau

The runner fell back to third place near the end of the race.

fight back B2

nén lại (cảm xúc), chống trả quyết liệt

He fought back tears when saying goodbye to his team.

get back A2
tách được

nhận lại đồ vật đã mất hoặc cho mượn

Did you ever get your umbrella back?

give back A2
tách được

trả lại

Please give back my pen when you are done.

go back A1

quay trở lại một địa điểm

I forgot my keys so I had to go back inside.

hand back B1
tách được

trao trả lại tận tay

The teacher handed back our test papers at the end of class.

hold back B2
tách được

ngần ngại, giữ lại (không nói ra)

Please don't hold back; tell us what you really think.

keep back B2
tách được

giữ lại, giấu kín thông tin

I suspected the witness was keeping something back.

lean back B1

ngả người ra sau

He leaned back in his leather chair and listened.

look back B1

nhìn lại, nhớ lại

When I look back on my childhood, I feel happy.

pay back A2
tách được

trả nợ

I will pay you back on Friday.

pull back B2
tách được

rút lui khỏi một kế hoạch hoặc mặt trận

The army decided to pull back its forces from the border.

put back A2
tách được

hoãn lại lịch trình, trả đồ vật về chỗ cũ

The exam has been put back until next Tuesday.

send back B1
tách được

gửi trả lại món đồ không đạt yêu cầu

The soup was cold, so she sent it back to the kitchen.

set back B2
tách được

làm chậm tiến độ, tốn một khoản tiền

The supply chain shortage set back our production line by a month.

stand back A2

đứng lùi ra xa một mối nguy hiểm

Please stand back from the edge of the train platform.

step back B2

lùi lại, dừng lại để nhìn nhận

We need to step back and look at the bigger picture.

strike back B2

tấn công đáp trả

The competitor struck back with a massive advertising campaign.

take back B1
tách được

rút lại (lời nói), nhận lại (hàng)

I take back what I said earlier. You were right.

talk back B1

cãi lại (hỗn xược)

Children should not talk back to their parents.

trace back B2
tách được

truy tìm nguồn gốc xuất xứ của cái gì

Scientists traced the outbreak back to contaminated water.

win back B2
tách được

giành lại lòng tin hoặc khách hàng đã mất

The brand is trying hard to win back disappointed customers.

write back A2

viết thư hoặc tin nhắn trả lời

I sent her a long email, but she did not write back.

Trang 1/1 · 30 cụm động từ