BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Cụm động từ

300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.

off 30 cụm

back off B2

lùi lại

You need to back off and give her some space.

break off B2
tách được

chấm dứt

The two countries broke off diplomatic relations.

brush off C1
tách được

từ chối lắng nghe, phớt lờ ai đó hoặc ý kiến thô lỗ

He brushed off my suggestion as if it did not matter.

call off B1
tách được

hủy bỏ việc gì đó

The referee called off the soccer match due to lightning.

clear off B2

rời đi

The boys cleared off when the security guard appeared.

cool off B1

bình tĩnh lại

Leave him alone for a bit so he can cool off.

cut off B2
tách được

bị ngắt kết nối đột ngột

We were cut off while driving through the tunnel.

drop off B1
tách được

Gửi lại, thả lại, bàn giao

Drop off your luggage at counter B.

fight off B2
tách được

đấu tranh đẩy lùi kẻ thù hoặc chống lại bệnh tật

My immune system is trying to fight off a cold.

go off B1

ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động

The milk will go off quickly if left in the sun.

kick off B1
tách được

Bắt đầu (sự kiện, cuộc họp)

Let's kick off the meeting with a quick round of introductions.

laugh off C1
tách được

cười trừ, gạt phắt đi bằng một nụ cười

She laughed off rumors about her resignation.

lay off B2
tách được

sa thải

The factory had to lay off a hundred workers due to budget cuts.

log off A2

đăng xuất khỏi tài khoản hoặc máy tính

Always log off before walking away from your desk.

pay off B2
tách được

đem lại kết quả tốt; trả dứt điểm

All those long nights of studying finally paid off.

peel off B2
tách được

bóc ra

Carefully peel the protective film off the screen.

pull off B2
tách được

thành công trong việc làm một điều rất khó

They pulled off a miraculous comeback in the finals.

put off B1
tách được

trì hoãn

Never put off until tomorrow what you can do today.

rip off B2
tách được

chặt chém

That street vendor definitely ripped us off.

rub off C1

lây nhiễm

I hope his positive attitude rubs off on the rest of the team.

set off B1

lên đường, khởi hành

What time do we set off tomorrow?

show off B1
tách được

khoe khoang, phô trương

He loves to show off his language skills at parties.

take off A2
tách được

cất cánh; cởi (quần áo, giày dép)

The plane took off smoothly despite the rain.

tell off B2
tách được

mắng mỏ

The manager told him off for being late again.

tick off C1
tách được

làm bực mình

It really ticks me off when people talk loudly in the cinema.

turn off A2
tách được

tắt

Turn off your phone in class.

ward off C1
tách được

ngăn ngừa, phòng ngừa điều tồi tệ hoặc bệnh tật

Drinking warm tea helps ward off winter infections.

wave off C1
tách được

tiễn biệt

We went to the train station to wave them off.

wear off B2

mất dần tác dụng hoặc biến mất từ từ

The painkiller started to wear off after four hours.

write off C1
tách được

xóa nợ; coi như đồ bỏ đi hoặc thất bại hoàn toàn

The company had to write off the damaged equipment.

Trang 1/1 · 30 cụm động từ