BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Cụm động từ

300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.

in 30 cụm

break in B1

đột nhập trái phép vào một tòa nhà

Thieves tried to break in through the back window.

breathe in B1

hít vào

Breathe in deeply and relax.

bring in B1
tách được

thu hút, đưa vào áp dụng (luật mới, chuyên gia, doanh thu)

The firm decided to bring in an outside consultant.

call in B2
tách được

mời hoặc triệu tập chuyên gia đến giải quyết vấn đề

The company had to call in a technician to fix the server.

cash in B2
tách được

quy đổi tài sản ra tiền mặt; tận dụng cơ hội kiềm lợi

Investors cashed in their shares after the price spiked.

check in A2
tách được

làm thủ tục nhận phòng hoặc chuyến bay

Guests can check in after 2 PM.

chime in C1

góp lời xen vào một cuộc trò chuyện

Other team members chimed in with their own suggestions.

cut in B2

ngắt lời, xen ngang khi người khác đang nói

Can I cut in before you explain the next step?

drop in B1

ghé thăm chớp nhoáng không báo trước

Feel free to drop in whenever you are in town.

fill in A2
tách được

điền vào (biểu mẫu hoặc giấy tờ)

Please fill in this form with your name and address.

fit in B1

hòa nhập, thích nghi với môi trường/nhóm

It took a few weeks for the new student to fit in.

give in B2

nhượng bộ, chịu thua sau một thời gian phản kháng

The government refused to give in to the protesters' demands.

hand in B1
tách được

nộp bài, nộp đơn trực tiếp cho người có thẩm quyền

Students must hand in their essays by Friday.

join in B1

tham gia vào một hoạt động đang diễn ra cùng người khác

Everyone stood up to join in the song.

let in A2
tách được

cho phép ai đó vào, mở cửa cho vào

She unlocked the gate to let the guests in.

lock in B2
tách được

khóa trái bên trong, nhốt lại

He accidentally locked himself in the bathroom.

log in A2

đăng nhập

Please log in using your corporate email address.

move in A2

chuyển đồ đạc đến sinh sống tại nơi ở mới

My new roommate moves in this weekend.

opt in B2

chọn tham gia (dịch vụ, hệ thống)

You have to opt in to receive our promotional emails.

phase in C1
tách được

triển khai dần theo từng giai đoạn

The government will phase in the new regulations next year.

plug in A2
tách được

Cắm điện, kết nối nguồn điện

Plug in the charger here.

pop in B2

tạt qua một nơi nào đó rất nhanh

I just popped in to return the book I borrowed from you.

pull in B1

tấp xe vào lề hoặc phương tiện cập bến, vào ga

The train pulled in right on schedule.

settle in B2

Làm quen và ổn định nơi ở mới

It took a few weeks to settle into our new apartment.

sink in B2

thấm thía, được hiểu rõ

The reality of the situation hasn't sunk in yet.

sleep in B1

ngủ nướng

I love to sleep in on weekends.

stay in A2

ở nhà (thay vì ra ngoài chơi)

I'm tired, so I think I'll stay in tonight.

step in B2

can thiệp để giải quyết vấn đề hoặc giúp đỡ

The police had to step in to prevent a fight.

take in B2
tách được

tiếp thu, hiểu (thông tin, cảnh vật)

It was a lot of information to take in.

turn in B1

giao nộp, gửi trả lại

Someone turned in this lost wallet.

Trang 1/1 · 30 cụm động từ