BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Cụm động từ

300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.

away 30 cụm

sweep away B2
tách được

quét sạch, xóa bỏ

The new policy swept away old unnecessary rules.

take away A2
tách được

mang đi, lấy đi

The waiter took away our empty plates.

throw away A2
tách được

vứt bỏ

Don't throw away these plastic bottles; we can recycle them.

tuck away B2
tách được

cất giấu kỹ ở một nơi an toàn hoặc kín đáo

She tucked away ten percent of her salary every month for investments.

turn away B1
tách được

ngoảnh mặt đi, từ chối cho vào

The guard turned away visitors without tickets.

back 30 cụm

step back B2

lùi lại, dừng lại để nhìn nhận

We need to step back and look at the bigger picture.

strike back B2

tấn công đáp trả

The competitor struck back with a massive advertising campaign.

take back B1
tách được

rút lại (lời nói), nhận lại (hàng)

I take back what I said earlier. You were right.

talk back B1

cãi lại (hỗn xược)

Children should not talk back to their parents.

trace back B2
tách được

truy tìm nguồn gốc xuất xứ của cái gì

Scientists traced the outbreak back to contaminated water.

down 30 cụm

step down B2

từ chức

The CEO decided to step down due to health reasons.

tear down B2
tách được

phá dỡ (công trình)

They are going to tear down the old hospital.

track down B2
tách được

truy tìm, tìm ra

It took me hours to track down that rare book.

turn down B1
tách được

vặn nhỏ (âm thanh, nhiệt độ); từ chối

Please turn down the radio.

in 30 cụm

stay in A2

ở nhà (thay vì ra ngoài chơi)

I'm tired, so I think I'll stay in tonight.

step in B2

can thiệp để giải quyết vấn đề hoặc giúp đỡ

The police had to step in to prevent a fight.

take in B2
tách được

tiếp thu, hiểu (thông tin, cảnh vật)

It was a lot of information to take in.

turn in B1

giao nộp, gửi trả lại

Someone turned in this lost wallet.

off 30 cụm

take off A2
tách được

cất cánh; cởi (quần áo, giày dép)

The plane took off smoothly despite the rain.

tell off B2
tách được

mắng mỏ

The manager told him off for being late again.

tick off C1
tách được

làm bực mình

It really ticks me off when people talk loudly in the cinema.

turn off A2
tách được

tắt

Turn off your phone in class.

on 30 cụm

stay on B2

ở lại lâu hơn dự kiến

Two senior engineers agreed to stay on until the software launched.

switch on A2
tách được

bật công tắc điện

She switched on the desk lamp and began reviewing the contracts.

take on B1
tách được

nhận thêm việc, đảm nhiệm trách nhiệm

He decided not to take on any additional projects this month.

try on A2
tách được

thử (quần áo)

Can I try on these shoes?

turn on A1
tách được

bật

Please turn on the light.

urge on B2
tách được

khích lệ ai tiến bước

Fans urged the team on until the final whistle.

out 30 cụm

try out B1
tách được

dùng thử, thử nghiệm

Let us try out the new software before buying the full license.

turn out B1

hóa ra là, thành ra

The exam turned out to be easier than expected.

over 30 cụm

stop over B1

dừng chân, quá cảnh

We will stop over in Tokyo for two nights on our way to the US.

switch over B2

chuyển đổi hệ thống hoặc kênh

The station will switch over to digital broadcasting next month.

take over B1
tách được

Tiếp quản, nắm quyền kiểm soát

The assistant will take over while the manager is away.

talk over B1
tách được

Thảo luận chi tiết về vấn đề gì

We should talk over the issue before taking action.

think over B1
tách được

Cân nhắc kỹ một đề nghị hoặc quyết định

Give me some time to think over your proposal.

turn over A2
tách được

Lật ngược lại hoặc bàn giao tài sản/trách nhiệm

He decided to turn over his business to his son.

through 30 cụm

talk through B2
tách được

Giải thích chi tiết từng bước cho ai đó hiểu

The guide will talk you through the safety procedure.

think through B2
tách được

Phân tích, lường trước mọi hậu quả của một kế hoạch

You haven't thought through the consequences of this action.

up 30 cụm

take up B1
tách được

bắt đầu một sở thích, thói quen hoặc môn thể thao mới

I resolved to take up oil painting to foster my creative instincts.

turn up A2
tách được

Tăng âm lượng, nhiệt độ hoặc công suất

Can you turn up the radio? I love this song.

Trang 7/8 · 300 cụm động từ