BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Cụm động từ

300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.

away 30 cụm

slip away B2

lẻn ra ngoài, trôi qua nhanh

He managed to slip away from the meeting early.

stay away A2

tránh xa, không lại gần

You should stay away from that construction site.

back 30 cụm

send back B1
tách được

gửi trả lại món đồ không đạt yêu cầu

The soup was cold, so she sent it back to the kitchen.

set back B2
tách được

làm chậm tiến độ, tốn một khoản tiền

The supply chain shortage set back our production line by a month.

stand back A2

đứng lùi ra xa một mối nguy hiểm

Please stand back from the edge of the train platform.

down 30 cụm

scale down C1
tách được

thu nhỏ quy mô

The company had to scale down operations due to low demand.

settle down B1

ổn định cuộc sống

They want to get married and settle down.

shut down B1
tách được

tắt máy, ngừng hoạt động

Don't forget to shut down your computer.

sit down A1

ngồi xuống

Please sit down and open your books to page ten.

slow down A2
tách được

chậm lại, đi chậm lại

Slow down! You are driving too fast.

in 30 cụm

settle in B2

Làm quen và ổn định nơi ở mới

It took a few weeks to settle into our new apartment.

sink in B2

thấm thía, được hiểu rõ

The reality of the situation hasn't sunk in yet.

sleep in B1

ngủ nướng

I love to sleep in on weekends.

off 30 cụm

set off B1

lên đường, khởi hành

What time do we set off tomorrow?

show off B1
tách được

khoe khoang, phô trương

He loves to show off his language skills at parties.

on 30 cụm

sleep on B2

gác lại quyết định chờ suy nghĩ qua đêm

Do not decide now, sleep on it tonight.

spur on C1
tách được

thúc đẩy ai tiến lên

Her success spurred him on to try harder.

out 30 cụm

sort out B1
tách được

sắp xếp gọn gàng, giải quyết vướng mắc

Give me twenty minutes to sort out the files on my desk.

speak out B2

lên tiếng công khai

We must speak out against violence.

stand out B2

nổi bật

Her red dress made her stand out in the crowd.

over 30 cụm

run over B1
tách được

Vượt quá thời gian quy định hoặc cán qua bằng xe

The meeting ran over by fifteen minutes.

sign over C1
tách được

ký tên chuyển nhượng

He signed over the property to his son.

sleep over A2

ngủ lại nhà người khác

My daughter asked if her friend could sleep over this weekend.

smooth over C1
tách được

xoa dịu, làm dịu bất đồng

He tried to smooth over the disagreement between his coworkers.

spill over B2

tràn ra, lan sang

Tension in the office began to spill over into meetings.

start over A2

bắt đầu lại từ đầu

If you make a mistake, just erase it and start over.

through 30 cụm

run through B2

Diễn tập hoặc rà soát nhanh từ đầu đến cuối

Let's run through the agenda one more time.

sail through C1

vượt qua dễ dàng (kỳ thi/bài kiểm tra)

He studied hard and sailed through the entrance exam.

see through B2
tách được

Nhìn thấu bản chất dối lừa của ai/cái gì

She instantly saw through his fake promises.

sift through C1

sàng lọc, tìm kiếm kỹ trong tập hợp lớn

Detectives had to sift through tons of evidence.

sit through B2

ngồi nghe/xem hết dù chán nản

I could barely sit through that boring two-hour lecture.

sleep through B1

ngủ say không biết gì, ngủ quên qua

He slept through his alarm and missed the morning train.

soak through B2

ngấm ướt đẫm qua các lớp

The heavy rain soaked through my jacket in minutes.

sort through B1

phân loại, dọn dẹp sắp xếp

I spent the whole morning sorting through my old clothes.

up 30 cụm

save up A2
tách được

tiết kiệm tiền (cho mục đích cụ thể)

She is saving up money for a new bicycle.

set up B1
tách được

Thiết lập, thành lập, sắp xếp (cuộc hẹn, thiết bị)

They plan to set up their own business next year.

show up B1

Xuất hiện, có mặt (đặc biệt khi đến muộn hoặc bất ngờ)

He didn't show up at the party until midnight.

speed up B1
tách được

Tăng tốc độ, làm nhanh hơn

The train began to speed up after leaving the station.

split up B1
tách được

tách ra, chia nhóm hoặc chia tay

The search party split up into pairs.

stand up A1

Đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc nằm

Everyone stood up when the teacher entered the classroom.

Trang 6/8 · 300 cụm động từ