Cụm động từ
300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.
through 30 cụm
cắn đứt, cắn thủng
“The puppy managed to bite through the charging cable.”
Đột phá, chọc thủng vật cản/chướng ngại
“The sun finally broke through the clouds.”
làm nhẹ tênh, hoàn thành không chút khó khăn
“She breezed through the interview and got the job offer immediately.”
Hoàn thành một việc khó khăn thành công bất chấp trở ngại
“His determination carried him through the tough project.”
nhai đứt, gặm thủng
“Mice chewed through the wires behind the refrigerator.”
có kết quả tốt sau khó khăn, lộ rõ ra
“Her true talent came through during the live performance.”
đi đường tắt qua, cắt ngang qua
“We cut through the park to get home faster.”
đổ vỡ, không thành công (kế hoạch)
“Our travel plans fell through due to bad weather.”
lật giở nhanh (trang sách, ảnh)
“She flicked through a fashion magazine while waiting for the dentist.”
Theo đuổi đến cùng, thực hiện đến hoàn tất
“If you make a commitment, you should follow through.”
liên lạc được (qua điện thoại)
“I couldn't get through because the line was busy.”
Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua
“They went through a lot of hardships during the war.”
lật từng trang xem lướt
“He sat on the couch and leafed through an old photo album.”
Sống sót qua một sự kiện lịch sử hoặc thảm họa
“My grandparents lived through two world wars.”
Đọc lướt hoặc kiểm tra danh sách/tài liệu từ đầu đến cuối
“I looked through the catalog to find the item.”
Hồi phục sau bệnh nặng hoặc vượt qua khủng hoảng nghiêm trọng
“With good medical care, the patient will pull through.”
thúc đẩy duyệt nhanh (đạo luật, chính sách, kế hoạch)
“The government pushed through the new tax reform.”
nối máy điện thoại
“Please put me through to the sales manager.”
đọc kĩ từ đầu đến cuối
“Always read through your essay before submitting.”
Diễn tập hoặc rà soát nhanh từ đầu đến cuối
“Let's run through the agenda one more time.”
vượt qua dễ dàng (kỳ thi/bài kiểm tra)
“He studied hard and sailed through the entrance exam.”
Nhìn thấu bản chất dối lừa của ai/cái gì
“She instantly saw through his fake promises.”
sàng lọc, tìm kiếm kỹ trong tập hợp lớn
“Detectives had to sift through tons of evidence.”
ngồi nghe/xem hết dù chán nản
“I could barely sit through that boring two-hour lecture.”
ngủ say không biết gì, ngủ quên qua
“He slept through his alarm and missed the morning train.”
ngấm ướt đẫm qua các lớp
“The heavy rain soaked through my jacket in minutes.”
phân loại, dọn dẹp sắp xếp
“I spent the whole morning sorting through my old clothes.”
Giải thích chi tiết từng bước cho ai đó hiểu
“The guide will talk you through the safety procedure.”
Phân tích, lường trước mọi hậu quả của một kế hoạch
“You haven't thought through the consequences of this action.”
từng bước giải quyết (vấn đề)
“We need time to work through these emotional issues together.”
Trang 1/1 · 30 cụm động từ
