BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Cụm động từ

300 cụm, xếp theo tiểu từ chứ không theo bảng chữ cái — nghĩa của cụm động từ đi theo tiểu từ, nên xếp A–Z là làm mất chính quy luật đó.

through 30 cụm

bite through B1

cắn đứt, cắn thủng

The puppy managed to bite through the charging cable.

break through B2

Đột phá, chọc thủng vật cản/chướng ngại

The sun finally broke through the clouds.

breeze through C1

làm nhẹ tênh, hoàn thành không chút khó khăn

She breezed through the interview and got the job offer immediately.

carry through C1
tách được

Hoàn thành một việc khó khăn thành công bất chấp trở ngại

His determination carried him through the tough project.

chew through B2

nhai đứt, gặm thủng

Mice chewed through the wires behind the refrigerator.

come through B2

có kết quả tốt sau khó khăn, lộ rõ ra

Her true talent came through during the live performance.

cut through B1

đi đường tắt qua, cắt ngang qua

We cut through the park to get home faster.

fall through B2

đổ vỡ, không thành công (kế hoạch)

Our travel plans fell through due to bad weather.

flick through B2

lật giở nhanh (trang sách, ảnh)

She flicked through a fashion magazine while waiting for the dentist.

follow through C1

Theo đuổi đến cùng, thực hiện đến hoàn tất

If you make a commitment, you should follow through.

get through B1

liên lạc được (qua điện thoại)

I couldn't get through because the line was busy.

go through B1

Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua

They went through a lot of hardships during the war.

leaf through B2

lật từng trang xem lướt

He sat on the couch and leafed through an old photo album.

live through B2

Sống sót qua một sự kiện lịch sử hoặc thảm họa

My grandparents lived through two world wars.

look through B1

Đọc lướt hoặc kiểm tra danh sách/tài liệu từ đầu đến cuối

I looked through the catalog to find the item.

pull through B2

Hồi phục sau bệnh nặng hoặc vượt qua khủng hoảng nghiêm trọng

With good medical care, the patient will pull through.

push through C1
tách được

thúc đẩy duyệt nhanh (đạo luật, chính sách, kế hoạch)

The government pushed through the new tax reform.

put through B1
tách được

nối máy điện thoại

Please put me through to the sales manager.

read through B1
tách được

đọc kĩ từ đầu đến cuối

Always read through your essay before submitting.

run through B2

Diễn tập hoặc rà soát nhanh từ đầu đến cuối

Let's run through the agenda one more time.

sail through C1

vượt qua dễ dàng (kỳ thi/bài kiểm tra)

He studied hard and sailed through the entrance exam.

see through B2
tách được

Nhìn thấu bản chất dối lừa của ai/cái gì

She instantly saw through his fake promises.

sift through C1

sàng lọc, tìm kiếm kỹ trong tập hợp lớn

Detectives had to sift through tons of evidence.

sit through B2

ngồi nghe/xem hết dù chán nản

I could barely sit through that boring two-hour lecture.

sleep through B1

ngủ say không biết gì, ngủ quên qua

He slept through his alarm and missed the morning train.

soak through B2

ngấm ướt đẫm qua các lớp

The heavy rain soaked through my jacket in minutes.

sort through B1

phân loại, dọn dẹp sắp xếp

I spent the whole morning sorting through my old clothes.

talk through B2
tách được

Giải thích chi tiết từng bước cho ai đó hiểu

The guide will talk you through the safety procedure.

think through B2
tách được

Phân tích, lường trước mọi hậu quả của một kế hoạch

You haven't thought through the consequences of this action.

work through B2

từng bước giải quyết (vấn đề)

We need time to work through these emotional issues together.

Trang 1/1 · 30 cụm động từ