Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng7Nơi làm việc39Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống14Mua sắm17Nhà cửa13Thời tiết6Sở thích20Học tập9Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng22Giao thông12Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót13Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People25IELTS — Environment32IELTS — Education17IELTS — Technology8TOEIC — Office40TOEIC — Travel6Họp hành12TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài5Tham quan6
o'clock /əˈklɑːk/
A1giờ đúng
“The train leaves at six o'clock.”
October /ɑːkˈtoʊ.bɚ/
A1tháng Mười
“The leaves fall in October.”
often /ˈɒfn/
A2thường xuyên; bao lâu một lần khi dùng trong câu hỏi
“How often should I use this cream?”
occasion /əˈkeɪʒn/
B1dịp, thời điểm
“On this occasion we celebrated his retirement”
occasionally /əˈkeɪʒnəli/
B1thỉnh thoảng, tùy dịp
“He occasionally treats himself to a nice restaurant.”
once /wʌns/
B1một khi, ngay khi
“Once the rain stops, we will go out.”
originally /əˈrɪdʒənəli/
B1Vốn dĩ, ban đầu, có nguồn gốc từ
“I'm originally from Hanoi, but I live abroad now.”
