Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng7Làm quen4Nơi làm việc48Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày14Đồ ăn thức uống23Mua sắm19Nhà cửa32Thời tiết5Sở thích27Học tập35Tạm biệt1
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ36Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng32Giao thông17Xin lỗi5Điện thoại tin nhắn7Cảm xúc57Đưa ra yêu cầu5Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm51Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn10Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót9Sức khoẻ24Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay3IELTS — People55IELTS — Environment60IELTS — Education42IELTS — Technology29TOEIC — Office54TOEIC — Travel2Họp hành12TOEIC — Finance59Email và tin nhắn công việc12Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài13Tham quan13
rarely /ˈreərli/
A2hiếm khi
“They rarely watch television these days.”
recent /ˈriːsnt/
B1gần đây
“A recent report shows housing costs are rising”
recently /ˈriːsntli/
B1gần đây
“Have you seen her recently?”
regularly /ˈreɡjʊləli/
B1đều đặn
“You should exercise regularly to stay healthy”
repeatedly /rɪˈpiː.t̬ɪd.li/
B1lặp đi lặp lại
“The teacher repeatedly warned them about noise”
retroactive /ˌret.rəʊˈæk.tɪv/
C1Có hiệu lực trở về trước.
“The council approved a retroactive pay increase effective from January.”
retroaction /ˌrɛtroʊˈækʃən/
C2Tác động hồi tố hoặc phản ứng ngược tác động trở lại các yếu tố đi trước
“Legal analysts debated the constitutional limits of the bill's punitive retroaction.”
