Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi5Nơi làm việc39Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống14Mua sắm17Nhà cửa13Thời tiết6Sở thích20Học tập9Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng22Giao thông12Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện4Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót13Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People25IELTS — Environment32IELTS — Education17IELTS — Technology8TOEIC — Office40TOEIC — Travel6Họp hành12TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài5Tham quan6
offence /əˈfens/
B1hành vi vi phạm
“Littering is a minor criminal offence here.”
obstructive /əbˈstrʌktɪv/
C1Gây cản trở
“Opposition members were accused of taking an obstructive stance.”
ombudsman /ˈɒm.bʊdz.mən/
C1Clear viên thanh tra giải quyết khiếu nại
“Citizens submitted their complaints regarding police conduct to the independent ombudsman.”
objurgation /ˌɑːb.dʒɚˈɡeɪ.ʃən/
C2Sự khiển trách hoặc quở mắng gay gắt.
“The junior clerk wilted under the senior partner's relentless objurgation regarding the clerical oversight.”
obloquy /ˈɒbləkwi/
C2Sự lên án, phỉ báng công khai gay gắt dành cho quan điểm của ai đó.
“The scientist faced widespread obloquy for challenging the accepted climate consensus.”
