Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc6Nơi làm việc39Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống14Mua sắm17Nhà cửa13Thời tiết6Sở thích20Học tập9Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng22Giao thông12Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở5Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót13Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People25IELTS — Environment32IELTS — Education17IELTS — Technology8TOEIC — Office40TOEIC — Travel6Họp hành12TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài5Tham quan6
occupation /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/
B1Nghề nghiệp, công việc
“Please state your name, age, and occupation.”
onboard /ˌɑːnˈbɔːrd/
B1đón nhận và hướng dẫn nhân viên mới
“Our HR manager will onboard three new engineers this week.”
opportunity /ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.ti/
B1Cơ hội để đạt được điều gì đó.
“There are many growth opportunities here.”
orientation /ˌɔːriənˈteɪʃn/
B1Buổi định hướng
“Attending orientation is mandatory.”
onboarding /ˈɑːnbɔːrdɪŋ/
B2Quy trình hội nhập nhân sự mới
“Our onboarding takes two weeks.”
outplacement /ˈaʊtˌpleɪsmənt/
C1Dịch vụ hỗ trợ người lao động bị sa thải tìm công việc mới.
“The restructuring deal included professional outplacement services for affected workers.”
