Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan6Nơi làm việc39Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống14Mua sắm17Nhà cửa13Thời tiết6Sở thích20Học tập9Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng22Giao thông12Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót13Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People25IELTS — Environment32IELTS — Education17IELTS — Technology8TOEIC — Office40TOEIC — Travel6Họp hành12TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài5
ocean /ˈəʊʃn/
A2đại dương
“The Atlantic Ocean separates Europe and America.”
origin /ˈɔːrɪdʒɪn/
B1Nguồn gốc, nơi khởi đầu của một phong tục hoặc nền văn hóa.
“Historians still debate the origin of this harvest dance.”
outskirts /ˈaʊtskɜːrts/
B1vùng ngoại ô, vùng ven thành phố
“My family resides on the outskirts of the capital to avoid urban noise.”
overlook /ˌoʊvərˈlʊk/
B2nhìn ra từ trên cao
“The café terrace overlooks the rose garden.”
overtourism /ˌəʊvəˈtʊərɪzəm/
C1du lịch quá mức
“Historical cities enact entry caps to counter damaging overtourism.”
ossuary /ˈɒs.ju.ər.i/
C2Nhà chứa hài cốt; nơi cất giữ xương người chết theo tập tục truyền thống
“Monks deposited the skeletal remains into the subterranean ossuary once the cemetery reached capacity.”
