Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng2Làm quen10Nơi làm việc13Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống32Mua sắm25Nhà cửa17Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết9Giới thiệu1Sở thích16
Thêm 38 chủ đề
Học tập14Tạm biệt3Công nghệ22Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng10Giao thông8Khen ngợi8Cảm xúc22Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm19Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót2Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè21Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay1IELTS — People42IELTS — Environment40IELTS — Education27IELTS — Technology18TOEIC — Office21TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance23Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản17Thành ngữ đời sống3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài20Tham quan6
gradual /ˈɡrædʒuəl/
B1dần dần, từ từ
“There was a gradual decrease in car sales.”
gradually /ˈɡrædʒuəli/
B1Dần dần, từ từ
“You should increase your pace gradually over several weeks.”
