Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
10 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng10Làm quen5Nơi làm việc12Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống10Mua sắm4Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Giới thiệu2Sở thích6
Thêm 36 chủ đề
Học tập12Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng4Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc19Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm14Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ31Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment17IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office19TOEIC — Travel1Họp hành5TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan2
next /nekst/
A1Kế tiếp
“We will discuss this next time.”
night /naɪt/
A1đêm
“The moon shines bright at night.”
nine /naɪn/
A1số 9
“We see nine hats.”
nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/
A1Số mười chín (19)
“Room nineteen is located on the second floor.”
ninety /ˈnaɪnti/
A1Số chín mươi (90)
“His grandfather lived to be ninety years old.”
November /noʊˈvɛm.bɚ/
A1tháng Mười Một
“The weather gets cold in November.”
now /naʊ/
A1bây giờ, hiện tại
“What are you doing now?”
noon /nuːn/
A2buổi trưa (12 giờ trưa)
“The team eats lunch together at noon.”
nowadays /ˈnaʊədeɪz/
B1ngày nay
“Nowadays most people book their tickets online”
nycthemeral /nɪkˈθem.ər.əl/
C2thuộc chu kỳ ngày đêm 24 giờ
“Hormone secretion follows a strict nycthemeral pattern.”
