Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĂn uống bên ngoài5Nơi làm việc39Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống14Mua sắm17Nhà cửa13Thời tiết6Sở thích20Học tập9Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng22Giao thông12Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót13Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People25IELTS — Environment32IELTS — Education17IELTS — Technology8TOEIC — Office40TOEIC — Travel6Họp hành12TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú8Tham quan6
order /ˈɔːrdər/
A1gọi món / đặt
“I would like to order soup.”
overcooked /ˌoʊvərˈkʊkt/
B1nấu quá chín, bị khô/cháy
“The vegetables are overcooked and soft.”
offal /ˈɒf.əl/
C1Lòng, nội tạng gia súc
“Traditional cuisines often process nutritious offal into specialty sausages and savory pies.”
outdrink /ˌaʊtˈdrɪŋk/
C1uống nhiều hơn đối thủ
“He foolishly outdrank friends at the festival.”
omakase /ˌəʊməˈkɑːseɪ/
C2Hình thức ăn uống phó mặc hoàn toàn cho đầu bếp lựa chọn món
“We sat at the sushi counter for a memorable fifteen-course omakase.”
