Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè6Nơi làm việc39Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống14Mua sắm17Nhà cửa13Thời tiết6Sở thích20Học tập9Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng22Giao thông12Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót13Sức khoẻ27Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People25IELTS — Environment32IELTS — Education17IELTS — Technology8TOEIC — Office40TOEIC — Travel6Họp hành12TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài5Tham quan6
outgoing /ˌaʊtˈɡoʊɪŋ/
A2cởi mở, hòa đồng
“She is an outgoing person who easily makes new friends.”
one another /wʌn əˈnʌðər/
B1nhau, lẫn nhau (thường dùng cho 3 người/vật trở lên)
“The five friends promised to write to one another.”
obedient /əˈbiː.di.ənt/
B2vâng lời, biết nghe lời
“The trainer praised the obedient puppy for returning as soon as it was called.”
offspring /ˈɔːfsprɪŋ/
B2con cái
“Parents work hard to provide a secure environment for their offspring.”
outgrow /aʊtˈɡroʊ/
B2lớn vượt cỡ, bỏ được tật xấu
“Children quickly outgrew winter clothes.”
overprotective /ˌoʊvərprəˈtektɪv/
B2bao bọc thái quá
“Overprotective parenting hinders teenagers from developing practical problem-solving skills.”
