Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng8Làm quen7Nơi làm việc22Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống13Mua sắm12Nhà cửa35Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Sở thích11Học tập4
Thêm 34 chủ đề
Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng10Giao thông17Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People14IELTS — Environment16IELTS — Education1IELTS — Technology4TOEIC — Office14TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản19Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài7Tham quan4
Wednesday /ˈwɛnz.deɪ/
A1thứ Tư
“We have a test on Wednesday.”
week /wiːk/
A1tuần
“I study English every week.”
when /wen/
A1khi nào; dùng để hỏi thời gian
“When is the lesson?”
weekday /ˈwiːkdeɪ/
A2ngày trong tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu)
“The library opens early on weekdays.”
while /waɪl/
A2trong khi (chỉ hành động song song hoặc sự tương phản)
“He listened to music while doing his homework.”
weekly /ˈwiːkli/
B1hằng tuần
“Our team holds a weekly progress review”
whenever /wenˈevər/
B1bất cứ khi nào
“Call me whenever you need help.”
within /wɪˈðɪn/
B1trong vòng (khoảng thời gian nhất định)
“You will receive a confirmation email within 24 hours.”
