Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết6Nơi làm việc39Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống14Mua sắm17Nhà cửa13Sở thích20Học tập9Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng22
Thêm 34 chủ đề
Giao thông12Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót13Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People25IELTS — Environment32IELTS — Education17IELTS — Technology8TOEIC — Office40TOEIC — Travel6Họp hành12TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài5Tham quan6
outside /ˌaʊtˈsaɪd/
A1ở bên ngoài
“I'll wait outside.”
ozone layer /ˈəʊzəʊn leɪə/
B1tầng ozon
“Chemicals released into the air slowly damaged the protective ozone layer.”
ocean current /ˈəʊʃn ˈkʌrənt/
B2Dòng hải lưu dưới đại dương.
“Warmer ocean currents alter weather patterns across continents.”
overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/
B2u ám, nhiều mây mù
“The sky remained grey and overcast for the entire weekend.”
ozone /ˈəʊzəʊn/
B2khí ô-dôn hoặc tầng ô-dôn che chắn tia cực tím
“Banning CFC chemicals helped repair the thinning ozone layer over the poles.”
orographic /ˌɔːr.əˈɡræf.ɪk/
C2Thuộc địa hình núi; sinh ra hoặc biến đổi do sự hiện diện của núi non.
“The coastal range induced severe orographic lift, unloading torrential rain onto the windward slopes.”
