Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng2Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống8Mua sắm8Nhà cửa17Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích9Học tập17Tạm biệt1
Thêm 31 chủ đề
Công nghệ19Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng5Giao thông6Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc14Bày tỏ quan điểm17Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People22IELTS — Environment13IELTS — Education18IELTS — Technology12TOEIC — Office5TOEIC — Travel2Họp hành8TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình7Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài3Tham quan8
vespertine /ˈves.pə.taɪn/
C2Xảy ra, nở rộ hoặc hoạt động vào buổi chiều tối.
“The night-blooming cereus unfurls its vespertine petals only after twilight sets in.”
vicennial /vaɪˈsen.i.əl/
C2Diễn ra hai mươi năm một lần hoặc kéo dài hai mươi năm.
“The university commemorated its vicennial charter renewal with a formal ceremony.”
