Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn6Nơi làm việc39Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống14Mua sắm17Nhà cửa13Thời tiết6Sở thích20Học tập9Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng22Giao thông12Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng2Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót13Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People25IELTS — Environment32IELTS — Education17IELTS — Technology8TOEIC — Office40TOEIC — Travel6Họp hành12TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài5Tham quan6
outside /ˌaʊtˈsaɪd/
A1ở bên ngoài
“I'll wait outside.”
opposite /ˈɑːpəzɪt/
A2đối diện
“The museum is opposite the public park.”
out of /aʊt əv/
A2ra khỏi, ra bên ngoài
“Get out of the car now.”
obstruct /əbˈstrʌkt/
B2làm tắc nghẽn hoặc cản lối
“Fallen trees obstruct the main access road to the facility.”
onward /ˈɒnwəd/
B2tiến về phía trước
“The explorers pushed onward despite freezing rain and fog.”
outward /ˈaʊtwəd/
B2Hướng ra phía bên ngoài hoặc đi xa khỏi tâm.
“The emergency exits are designed for outward passage during fires.”
