Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềEmail và tin nhắn công việc4Nơi làm việc39Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống14Mua sắm17Nhà cửa13Thời tiết6Sở thích20Học tập9Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng22Giao thông12Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót13Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People25IELTS — Environment32IELTS — Education17IELTS — Technology8TOEIC — Office40TOEIC — Travel6Họp hành12TOEIC — Finance29Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài5Tham quan6
off topic /ˌɔːf ˈtɑːpɪk/
B2lạc đề
“I think this discussion is getting a bit off topic.”
off-topic /ˌɔːf ˈtɑːpɪk/
B2Lạc đề
“I think we are getting a bit off-topic here.”
omit /əˈmɪt/
B2lược bỏ, bỏ quên
“You can omit the pronoun when it acts as an object.”
on behalf of /ɑːn bɪˈhæf əv/
B2thay mặt cho, đại diện cho
“I accepted the award on behalf of my colleague.”
