Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày7Làm quen7Nơi làm việc22Du lịch cơ bản8Đồ ăn thức uống13Mua sắm12Nhà cửa35Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Sở thích11Học tập4Công nghệ13
Thêm 34 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng10Giao thông17Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People14IELTS — Environment16IELTS — Education1IELTS — Technology4TOEIC — Office14TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản19Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài7Tham quan4
wake /weɪk/
A1thức dậy
“I wake up at six.”
walk /wɔːk/
A1đi bộ
“We walk to school every day.”
wash /wɑʃ/
A1rửa; giặt
“Wash your hands.”
watch /wɑːtʃ/
A1xem; theo dõi
“They watched a film last night.”
wear /weə(r)/
A1Mặc, đeo, đội.
“They wear uniforms every day.”
wash up /ˌwɒʃ ˈʌp/
A2rửa chén bát
“I will cook dinner if you agree to wash up afterwards.”
wring /rɪŋ/
C1vắt, bóp nghẹt
“He wrung the wet towel to remove the water.”
