Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm5Làm quen7Nơi làm việc22Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống13Mua sắm12Nhà cửa35Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Sở thích11Học tập4
Thêm 34 chủ đề
Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng10Giao thông17Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Lịch và hạn chót5Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People14IELTS — Environment16IELTS — Education1IELTS — Technology4TOEIC — Office14TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản19Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài7Tham quan4
workflow /ˈwɜːrkfloʊ/
B1Quy trình xử lý công việc
“Automating daily reports streamlined our team workflow.”
workmate /ˈwɜːkmeɪt/
B1bạn làm cùng chỗ
“He met his former workmate for lunch near the building.”
withstand pressure /wɪðˈstænd ˈpreʃər/
B2Chịu đựng áp lực lớn mà không sụp đổ hay từ bỏ.
“Reinforced concrete structures withstand seismic pressure far better than brickwork.”
wield influence /wiːld ˈɪnfluəns/
C1Sử dụng quyền lực hoặc sức ảnh hưởng một cách có chủ đích để tác động đến người khác hoặc kết quả.
“Lobbyists wield enormous influence over policy decisions that affect entire industries.”
workstream /ˈwɜːkstriːm/
C1Luồng công việc chuyên biệt
“Each workstream leader presented progress updates directly to the project steering committee.”
