Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè5Làm quen7Nơi làm việc22Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống13Mua sắm12Nhà cửa35Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Sở thích11Học tập4
Thêm 34 chủ đề
Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng10Giao thông17Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ23Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People14IELTS — Environment16IELTS — Education1IELTS — Technology4TOEIC — Office14TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản19Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài7Tham quan4
wife /waɪf/
A1vợ
“This is my wife.”
welcoming /ˈwelkəmɪŋ/
B1Niềm nở, hiếu khách
“The local residents are always warm and welcoming.”
wed /wɛd/
B2kết hôn, cưới
“They wed in a small chapel by the sea.”
wedlock /ˈwedlɑːk/
C1tình trạng hôn nhân
“In that conservative era, having a child out of wedlock carried a heavy social stigma.”
widowhood /ˈwɪd.oʊ.hʊd/
C1cảnh góa bụa, thời kỳ làm góa phụ
“She dedicated her years of widowhood to philanthropic causes across the region.”
