Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở4Làm quen7Nơi làm việc22Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống13Mua sắm12Nhà cửa35Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Sở thích11Học tập4
Thêm 34 chủ đề
Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng10Giao thông17Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People14IELTS — Environment16IELTS — Education1IELTS — Technology4TOEIC — Office14TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản19Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài7Tham quan4
warn /wɔːrn/
B1cảnh báo, cảnh cáo
“The guard warned visitors not to cross the barrier.”
wake-up call /ˈweɪk ʌp kɔːl/
B2hồi chuông cảnh tỉnh
“The minor heart scare served as a severe wake-up call to change his diet.”
witness /ˈwɪtnəs/
B2Chứng kiến tận mắt
“Several pedestrians witnessed the car hit the lamppost.”
wreak havoc /riːk ˈhævək/
B2Gây ra sự tàn phá nặng nề hoặc tình trạng hỗn loạn diện rộng.
“The sudden frost wreaked havoc on local fruit orchards.”
